|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
06
|
58
|
||||||||||||||||
| G7 |
070
|
265
|
||||||||||||||||
| G6 |
4287
0323
6718
|
8659
1887
8391
|
||||||||||||||||
| G5 |
4474
|
1119
|
||||||||||||||||
| G4 |
58190
71711
71460
95035
71644
20648
86015
|
16012
77738
09524
21868
89661
55948
98184
|
||||||||||||||||
| G3 |
70559
01860
|
77545
35285
|
||||||||||||||||
| G2 |
42237
|
59208
|
||||||||||||||||
| G1 |
88396
|
51445
|
||||||||||||||||
| GDB |
579392
|
413370
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 08 | ||||||||||||||||
| 1 | 11, 15, 18 | 12, 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 23 | 24 | ||||||||||||||||
| 3 | 35, 37 | 38 | ||||||||||||||||
| 4 | 44, 48 | 45(2), 48 | ||||||||||||||||
| 5 | 59 | 58, 59 | ||||||||||||||||
| 6 | 60(2) | 61, 65, 68 | ||||||||||||||||
| 7 | 70, 74 | 70 | ||||||||||||||||
| 8 | 87 | 84, 85, 87 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 92, 96 | 91 | ||||||||||||||||
634 lần Lẻ
644 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
63
|
88
|
||||||||||||||||
| G7 |
454
|
526
|
||||||||||||||||
| G6 |
5698
5814
7666
|
8921
1672
4114
|
||||||||||||||||
| G5 |
1619
|
3291
|
||||||||||||||||
| G4 |
21032
82702
05000
66266
34445
88607
39631
|
36969
28770
28679
54023
55414
26287
00178
|
||||||||||||||||
| G3 |
90023
54532
|
32279
46321
|
||||||||||||||||
| G2 |
40400
|
71120
|
||||||||||||||||
| G1 |
11785
|
53821
|
||||||||||||||||
| GDB |
150732
|
216625
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00(2), 02, 07 | |||||||||||||||||
| 1 | 14, 19 | 14(2) | ||||||||||||||||
| 2 | 23 | 20, 21(3), 23, 25, 26 | ||||||||||||||||
| 3 | 31, 32(3) | |||||||||||||||||
| 4 | 45 | |||||||||||||||||
| 5 | 54 | |||||||||||||||||
| 6 | 63, 66(2) | 69 | ||||||||||||||||
| 7 | 70, 72, 78, 79(2) | |||||||||||||||||
| 8 | 85 | 87, 88 | ||||||||||||||||
| 9 | 98 | 91 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
20
|
02
|
||||||||||||||||
| G7 |
414
|
292
|
||||||||||||||||
| G6 |
2029
1985
4867
|
0253
3166
6359
|
||||||||||||||||
| G5 |
6324
|
4787
|
||||||||||||||||
| G4 |
33311
99862
69113
72597
07065
89709
59630
|
17921
42646
76943
47357
10503
45232
88728
|
||||||||||||||||
| G3 |
83903
44720
|
15787
41022
|
||||||||||||||||
| G2 |
66364
|
54855
|
||||||||||||||||
| G1 |
66644
|
23932
|
||||||||||||||||
| GDB |
218982
|
793529
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 02, 03 | ||||||||||||||||
| 1 | 11, 13, 14 | |||||||||||||||||
| 2 | 20(2), 24, 29 | 21, 22, 28, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 30 | 32(2) | ||||||||||||||||
| 4 | 44 | 43, 46 | ||||||||||||||||
| 5 | 53, 55, 57, 59 | |||||||||||||||||
| 6 | 62, 64, 65, 67 | 66 | ||||||||||||||||
| 7 | ||||||||||||||||||
| 8 | 82, 85 | 87(2) | ||||||||||||||||
| 9 | 97 | 92 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
29
|
68
|
39
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
815
|
271
|
368
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8024
4193
8269
|
8876
9177
0648
|
7132
1848
8501
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3354
|
5191
|
9045
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
23175
57914
76800
07192
87952
57966
16827
|
88695
32328
35926
82795
24224
96864
68503
|
80767
13792
42532
01508
43768
15724
30512
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
10839
82767
|
32328
81298
|
54590
73543
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
12754
|
84135
|
73227
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
22809
|
41050
|
96901
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
150818
|
432544
|
694933
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | 03 | 01(2), 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 14, 15, 18 | 12 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24, 27, 29 | 24, 26, 28(2) | 24, 27 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 39 | 35 | 32(2), 33, 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 48 | 43, 45, 48 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 54(2) | 50 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 66, 67, 69 | 64, 68 | 67, 68(2) | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | 71, 76, 77 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | ||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 93 | 91, 95(2), 98 | 90, 92 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
09
|
09
|
54
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
319
|
155
|
338
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
3854
8335
2734
|
9638
6284
4187
|
8914
0458
8705
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7484
|
9240
|
4631
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
93024
68649
38800
44641
69111
31761
28290
|
29225
34402
01259
68479
22502
17372
37901
|
18061
62216
48511
00985
74431
13735
74895
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
71520
69443
|
46294
36969
|
92285
69810
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
94103
|
36157
|
48978
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
44824
|
08188
|
41222
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
781899
|
155727
|
228575
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 09 | 01, 02(2), 09 | 05 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 19 | 10, 11, 14, 16 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 24(2) | 25, 27 | 22 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 35 | 38 | 31(2), 35, 38 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 43, 49 | 40 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 55, 57, 59 | 54, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 69 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 79 | 75, 78 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 84 | 84, 87, 88 | 85(2) | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 99 | 94 | 95 | |||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
