|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
42
|
80
|
||||||||||||||||
| G7 |
927
|
127
|
||||||||||||||||
| G6 |
9290
3974
2230
|
2370
5334
4325
|
||||||||||||||||
| G5 |
1645
|
9068
|
||||||||||||||||
| G4 |
59028
85681
86414
85419
20291
77024
33299
|
01592
43462
67296
98002
46445
29680
69777
|
||||||||||||||||
| G3 |
89640
13576
|
20619
96880
|
||||||||||||||||
| G2 |
65258
|
22364
|
||||||||||||||||
| G1 |
07272
|
55753
|
||||||||||||||||
| GDB |
743275
|
548935
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | |||||||||||||||||
| 1 | 14, 19 | 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 24, 27, 28 | 25, 27 | ||||||||||||||||
| 3 | 30 | 34, 35 | ||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 45 | 45 | ||||||||||||||||
| 5 | 58 | 53 | ||||||||||||||||
| 6 | 62, 64, 68 | |||||||||||||||||
| 7 | 72, 74, 75, 76 | 70, 77 | ||||||||||||||||
| 8 | 81 | 80(3) | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 91, 99 | 92, 96 | ||||||||||||||||
614 lần Lẻ
646 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
70
|
43
|
||||||||||||||||
| G7 |
407
|
828
|
||||||||||||||||
| G6 |
2696
8078
9341
|
3200
8783
1819
|
||||||||||||||||
| G5 |
7887
|
9655
|
||||||||||||||||
| G4 |
31203
96119
68441
50791
82344
81347
80469
|
48607
92193
33658
00283
75552
48062
33641
|
||||||||||||||||
| G3 |
82119
29145
|
63545
41808
|
||||||||||||||||
| G2 |
86332
|
74557
|
||||||||||||||||
| G1 |
75346
|
85901
|
||||||||||||||||
| GDB |
957368
|
122206
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 07 | 00, 01, 06, 07, 08 | ||||||||||||||||
| 1 | 19(2) | 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 28 | |||||||||||||||||
| 3 | 32 | |||||||||||||||||
| 4 | 41(2), 44, 45, 46, 47 | 41, 43, 45 | ||||||||||||||||
| 5 | 52, 55, 57, 58 | |||||||||||||||||
| 6 | 68, 69 | 62 | ||||||||||||||||
| 7 | 70, 78 | |||||||||||||||||
| 8 | 87 | 83(2) | ||||||||||||||||
| 9 | 91, 96 | 93 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
93
|
06
|
49
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
393
|
546
|
069
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8271
5840
7257
|
0943
1959
2480
|
2745
7974
0244
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0220
|
6003
|
8847
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
76814
78355
81750
72329
80699
51961
53181
|
53781
79221
19245
54235
71960
25087
77088
|
82482
40331
59949
52582
54786
56347
37547
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
10827
15443
|
49624
01154
|
50647
88841
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
39826
|
36759
|
33279
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
62122
|
60043
|
96045
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
024130
|
777871
|
010504
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 06 | 04 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 22, 26, 27, 29 | 21, 24 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30 | 35 | 31 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43 | 43(2), 45, 46 | 41, 44, 45(2), 47(4), 49(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 55, 57 | 54, 59(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 60 | 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71 | 71 | 74, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81 | 80, 81, 87, 88 | 82(2), 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93(2), 99 | |||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
83
|
10
|
81
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
811
|
429
|
723
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4017
0552
3750
|
4391
5309
9392
|
8446
9426
8318
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6136
|
0020
|
3343
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
03543
76008
26601
35173
98629
38653
06512
|
54366
79015
77367
19680
21882
30379
22678
|
28326
79261
69043
75894
09471
29740
30804
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
30950
11562
|
98254
67983
|
66243
48380
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
16941
|
61654
|
79519
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
14793
|
85625
|
58819
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
293184
|
144684
|
394046
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 08 | 09 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 12, 17 | 10, 15 | 18, 19(2) | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 29 | 20, 25, 29 | 23, 26(2) | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 43 | 40, 43(3), 46(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50(2), 52, 53 | 54(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62 | 66, 67 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 73 | 78, 79 | 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 84 | 80, 82, 83, 84 | 80, 81 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93 | 91, 92 | 94 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
31
|
02
|
||||||||||||||||
| G7 |
557
|
258
|
||||||||||||||||
| G6 |
6760
4416
7239
|
2646
3746
8205
|
||||||||||||||||
| G5 |
1850
|
8925
|
||||||||||||||||
| G4 |
78234
58965
38090
03562
32228
31937
64708
|
86777
98769
73797
69587
15647
93932
17739
|
||||||||||||||||
| G3 |
53140
25086
|
14902
53009
|
||||||||||||||||
| G2 |
54394
|
76221
|
||||||||||||||||
| G1 |
55853
|
18095
|
||||||||||||||||
| GDB |
386419
|
244344
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 02(2), 05, 09 | ||||||||||||||||
| 1 | 16, 19 | |||||||||||||||||
| 2 | 28 | 21, 25 | ||||||||||||||||
| 3 | 31, 34, 37, 39 | 32, 39 | ||||||||||||||||
| 4 | 40 | 44, 46(2), 47 | ||||||||||||||||
| 5 | 50, 53, 57 | 58 | ||||||||||||||||
| 6 | 60, 62, 65 | 69 | ||||||||||||||||
| 7 | 77 | |||||||||||||||||
| 8 | 86 | 87 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 94 | 95, 97 | ||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
