|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
81
|
28
|
||||||||||||||||
| G7 |
815
|
387
|
||||||||||||||||
| G6 |
2450
5900
7027
|
6691
7549
0767
|
||||||||||||||||
| G5 |
4233
|
6713
|
||||||||||||||||
| G4 |
85548
51828
57518
41522
73029
97018
87846
|
37705
60499
16419
13718
91139
45302
22005
|
||||||||||||||||
| G3 |
99304
79089
|
01544
92194
|
||||||||||||||||
| G2 |
07806
|
55773
|
||||||||||||||||
| G1 |
63610
|
43462
|
||||||||||||||||
| GDB |
762531
|
914016
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 06 | 02, 05(2) | ||||||||||||||||
| 1 | 10, 15, 18(2) | 13, 16, 18, 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 22, 27, 28, 29 | 28 | ||||||||||||||||
| 3 | 31, 33 | 39 | ||||||||||||||||
| 4 | 46, 48 | 44, 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 50 | |||||||||||||||||
| 6 | 62, 67 | |||||||||||||||||
| 7 | 73 | |||||||||||||||||
| 8 | 81, 89 | 87 | ||||||||||||||||
| 9 | 91, 94, 99 | |||||||||||||||||
632 lần Lẻ
646 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
34
|
97
|
||||||||||||||||
| G7 |
185
|
123
|
||||||||||||||||
| G6 |
0767
3538
8294
|
2291
6689
6814
|
||||||||||||||||
| G5 |
9250
|
3979
|
||||||||||||||||
| G4 |
85814
65523
12275
02936
18968
63799
60759
|
31191
54406
29941
81062
59224
49813
06064
|
||||||||||||||||
| G3 |
23776
07065
|
07041
42937
|
||||||||||||||||
| G2 |
67245
|
74969
|
||||||||||||||||
| G1 |
26802
|
74959
|
||||||||||||||||
| GDB |
637189
|
241360
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 06 | ||||||||||||||||
| 1 | 14 | 13, 14 | ||||||||||||||||
| 2 | 23 | 23, 24 | ||||||||||||||||
| 3 | 34, 36, 38 | 37 | ||||||||||||||||
| 4 | 45 | 41(2) | ||||||||||||||||
| 5 | 50, 59 | 59 | ||||||||||||||||
| 6 | 65, 67, 68 | 60, 62, 64, 69 | ||||||||||||||||
| 7 | 75, 76 | 79 | ||||||||||||||||
| 8 | 85, 89 | 89 | ||||||||||||||||
| 9 | 94, 99 | 91(2), 97 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
76
|
24
|
||||||||||||||||
| G7 |
683
|
565
|
||||||||||||||||
| G6 |
8223
3049
1124
|
3976
1622
7075
|
||||||||||||||||
| G5 |
6917
|
5224
|
||||||||||||||||
| G4 |
98126
30594
43631
91452
58775
83664
98305
|
20873
85291
44376
67265
86342
36855
60501
|
||||||||||||||||
| G3 |
07088
21154
|
97610
76122
|
||||||||||||||||
| G2 |
94449
|
80633
|
||||||||||||||||
| G1 |
45818
|
53676
|
||||||||||||||||
| GDB |
133482
|
449399
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 01 | ||||||||||||||||
| 1 | 17, 18 | 10 | ||||||||||||||||
| 2 | 23, 24, 26 | 22(2), 24(2) | ||||||||||||||||
| 3 | 31 | 33 | ||||||||||||||||
| 4 | 49(2) | 42 | ||||||||||||||||
| 5 | 52, 54 | 55 | ||||||||||||||||
| 6 | 64 | 65(2) | ||||||||||||||||
| 7 | 75, 76 | 73, 75, 76(3) | ||||||||||||||||
| 8 | 82, 83, 88 | |||||||||||||||||
| 9 | 94 | 91, 99 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
12
|
48
|
85
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
333
|
547
|
454
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8874
8146
6648
|
6709
0455
5932
|
9906
8410
0136
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0322
|
5334
|
9753
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
25405
14398
34494
98180
12448
17439
47051
|
59765
13095
19829
72648
00857
69746
86475
|
77158
84709
72831
35996
32571
68277
79560
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
82295
83822
|
01415
78662
|
08497
23218
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
74790
|
94679
|
64501
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
01758
|
60094
|
93585
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
899519
|
457888
|
680674
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 09 | 01, 06, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 19 | 15 | 10, 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22(2) | 29 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 39 | 32, 34 | 31, 36 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 46, 48(2) | 46, 47, 48(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 58 | 55, 57 | 53, 54, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 65 | 60 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 75, 79 | 71, 74, 77 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80 | 88 | 85(2) | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 94, 95, 98 | 94, 95 | 96, 97 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
65
|
97
|
61
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
124
|
694
|
742
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4215
0115
3224
|
4820
2679
3589
|
3679
2690
6112
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6011
|
6222
|
1129
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
98464
96849
20317
02356
21138
06379
14217
|
81138
04903
10105
14519
37617
82575
36670
|
29804
49663
87031
79492
37774
31177
68262
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
44405
07608
|
42991
58930
|
66225
64517
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
67094
|
45418
|
93084
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
64444
|
69463
|
79735
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
561370
|
128367
|
410272
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 03, 05 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 15(2), 17(2) | 17, 18, 19 | 12, 17 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 24(2) | 20, 22 | 25, 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 38 | 30, 38 | 31, 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 49 | 42 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 56 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 65 | 63, 67 | 61, 62, 63 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 79 | 70, 75, 79 | 72, 74, 77, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 89 | 84 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 94 | 91, 94, 97 | 90, 92 | |||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
