|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
44
|
15
|
||||||||||||||||
| G7 |
282
|
966
|
||||||||||||||||
| G6 |
1089
5546
0493
|
6207
1854
9388
|
||||||||||||||||
| G5 |
4726
|
3258
|
||||||||||||||||
| G4 |
10190
54396
28548
68740
93728
92508
35161
|
18563
81343
68056
10085
50674
92505
72513
|
||||||||||||||||
| G3 |
60293
72148
|
31685
73035
|
||||||||||||||||
| G2 |
41218
|
69711
|
||||||||||||||||
| G1 |
93299
|
13471
|
||||||||||||||||
| GDB |
366105
|
345636
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 05, 07 | ||||||||||||||||
| 1 | 18 | 11, 13, 15 | ||||||||||||||||
| 2 | 26, 28 | |||||||||||||||||
| 3 | 35, 36 | |||||||||||||||||
| 4 | 40, 44, 46, 48(2) | 43 | ||||||||||||||||
| 5 | 54, 56, 58 | |||||||||||||||||
| 6 | 61 | 63, 66 | ||||||||||||||||
| 7 | 71, 74 | |||||||||||||||||
| 8 | 82, 89 | 85(2), 88 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 93(2), 96, 99 | |||||||||||||||||
662 lần Lẻ
634 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
48
|
31
|
||||||||||||||||
| G7 |
712
|
102
|
||||||||||||||||
| G6 |
8148
4568
8934
|
1272
8829
4275
|
||||||||||||||||
| G5 |
2414
|
8217
|
||||||||||||||||
| G4 |
41473
92883
31465
47791
63728
33902
39899
|
71671
54757
21185
85561
98788
03445
54713
|
||||||||||||||||
| G3 |
81293
54219
|
75137
99156
|
||||||||||||||||
| G2 |
63677
|
20627
|
||||||||||||||||
| G1 |
13561
|
60376
|
||||||||||||||||
| GDB |
524027
|
459483
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 02 | ||||||||||||||||
| 1 | 12, 14, 19 | 13, 17 | ||||||||||||||||
| 2 | 27, 28 | 27, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 34 | 31, 37 | ||||||||||||||||
| 4 | 48(2) | 45 | ||||||||||||||||
| 5 | 56, 57 | |||||||||||||||||
| 6 | 61, 65, 68 | 61 | ||||||||||||||||
| 7 | 73, 77 | 71, 72, 75, 76 | ||||||||||||||||
| 8 | 83 | 83, 85, 88 | ||||||||||||||||
| 9 | 91, 93, 99 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
64
|
47
|
||||||||||||||||
| G7 |
724
|
277
|
||||||||||||||||
| G6 |
2548
1784
8781
|
9055
5934
7928
|
||||||||||||||||
| G5 |
3232
|
0088
|
||||||||||||||||
| G4 |
51380
38697
49205
11203
48606
30978
36025
|
46885
48276
90988
83396
80137
89104
89581
|
||||||||||||||||
| G3 |
35330
89107
|
62991
48429
|
||||||||||||||||
| G2 |
74181
|
52033
|
||||||||||||||||
| G1 |
13120
|
76076
|
||||||||||||||||
| GDB |
218173
|
568408
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 05, 06, 07 | 04, 08 | ||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||
| 2 | 20, 24, 25 | 28, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 32 | 33, 34, 37 | ||||||||||||||||
| 4 | 48 | 47 | ||||||||||||||||
| 5 | 55 | |||||||||||||||||
| 6 | 64 | |||||||||||||||||
| 7 | 73, 78 | 76(2), 77 | ||||||||||||||||
| 8 | 80, 81(2), 84 | 81, 85, 88(2) | ||||||||||||||||
| 9 | 97 | 91, 96 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
50
|
01
|
87
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
795
|
091
|
529
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9212
9798
4433
|
2447
8671
7850
|
0624
4311
6361
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5912
|
0227
|
7456
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
04709
45425
06204
01306
03787
16667
96929
|
35671
32376
42958
93845
52017
63156
90040
|
14511
37269
04075
83665
92311
37036
49229
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
60620
19038
|
58073
63904
|
11705
23736
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
91486
|
12846
|
67165
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
84059
|
58224
|
54426
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
518891
|
002345
|
331464
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 09 | 01, 04 | 05 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12(2) | 17 | 11(3) | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 25, 29 | 24, 27 | 24, 26, 29(2) | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 38 | 36(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 45(2), 46, 47 | |||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 59 | 50, 56, 58 | 56 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67 | 61, 64, 65(2), 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71(2), 73, 76 | 75 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 87 | 87 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 95, 98 | 91 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
55
|
60
|
54
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
473
|
173
|
111
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9904
4281
8250
|
4193
2058
7946
|
6205
1153
0205
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4192
|
3554
|
0994
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
63353
01845
04212
80136
97964
25379
12322
|
86991
66453
68094
89475
33554
26281
50780
|
05729
37644
39882
19680
62805
32763
38060
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
96667
85413
|
33759
79585
|
65645
48929
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
53679
|
08133
|
42418
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
01534
|
51368
|
74941
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
128901
|
553563
|
738032
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04 | 05(3) | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 13 | 11, 18 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 22 | 29(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 36 | 33 | 32 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 45 | 46 | 41, 44, 45 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 53, 55 | 53, 54(2), 58, 59 | 53, 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 67 | 60, 63, 68 | 60, 63 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 73, 79(2) | 73, 75 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81 | 80, 81, 85 | 80, 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 91, 93, 94 | 94 | |||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
