|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
28
|
35
|
||||||||||||||||
| G7 |
830
|
272
|
||||||||||||||||
| G6 |
4229
1811
9224
|
3446
5873
8720
|
||||||||||||||||
| G5 |
2205
|
9738
|
||||||||||||||||
| G4 |
82034
29905
67159
39609
78208
17270
40754
|
20238
30410
81930
75148
25799
02603
49218
|
||||||||||||||||
| G3 |
88606
88171
|
38315
48976
|
||||||||||||||||
| G2 |
81472
|
30184
|
||||||||||||||||
| G1 |
26730
|
00755
|
||||||||||||||||
| GDB |
595660
|
573973
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05(2), 06, 08, 09 | 03 | ||||||||||||||||
| 1 | 11 | 10, 15, 18 | ||||||||||||||||
| 2 | 24, 28, 29 | 20 | ||||||||||||||||
| 3 | 30(2), 34 | 30, 35, 38(2) | ||||||||||||||||
| 4 | 46, 48 | |||||||||||||||||
| 5 | 54, 59 | 55 | ||||||||||||||||
| 6 | 60 | |||||||||||||||||
| 7 | 70, 71, 72 | 72, 73(2), 76 | ||||||||||||||||
| 8 | 84 | |||||||||||||||||
| 9 | 99 | |||||||||||||||||
631 lần Lẻ
665 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
04
|
79
|
||||||||||||||||
| G7 |
222
|
673
|
||||||||||||||||
| G6 |
6487
6127
7622
|
2562
9659
5734
|
||||||||||||||||
| G5 |
0183
|
1081
|
||||||||||||||||
| G4 |
65445
76773
37439
63101
52433
37602
72049
|
51002
79080
38921
76113
06078
27295
72985
|
||||||||||||||||
| G3 |
44669
55177
|
55824
61599
|
||||||||||||||||
| G2 |
24624
|
51983
|
||||||||||||||||
| G1 |
46467
|
24552
|
||||||||||||||||
| GDB |
541284
|
844398
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 04 | 02 | ||||||||||||||||
| 1 | 13 | |||||||||||||||||
| 2 | 22(2), 24, 27 | 21, 24 | ||||||||||||||||
| 3 | 33, 39 | 34 | ||||||||||||||||
| 4 | 45, 49 | |||||||||||||||||
| 5 | 52, 59 | |||||||||||||||||
| 6 | 67, 69 | 62 | ||||||||||||||||
| 7 | 73, 77 | 73, 78, 79 | ||||||||||||||||
| 8 | 83, 84, 87 | 80, 81, 83, 85 | ||||||||||||||||
| 9 | 95, 98, 99 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
42
|
52
|
||||||||||||||||
| G7 |
946
|
845
|
||||||||||||||||
| G6 |
2870
0386
9642
|
0631
9649
4772
|
||||||||||||||||
| G5 |
4572
|
4437
|
||||||||||||||||
| G4 |
51225
83059
00519
81188
25185
07833
02144
|
46467
01527
11282
45195
36992
35093
43209
|
||||||||||||||||
| G3 |
15181
37280
|
50773
42913
|
||||||||||||||||
| G2 |
56453
|
92450
|
||||||||||||||||
| G1 |
91315
|
78454
|
||||||||||||||||
| GDB |
484050
|
850554
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 09 | |||||||||||||||||
| 1 | 15, 19 | 13 | ||||||||||||||||
| 2 | 25 | 27 | ||||||||||||||||
| 3 | 33 | 31, 37 | ||||||||||||||||
| 4 | 42(2), 44, 46 | 45, 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 50, 53, 59 | 50, 52, 54(2) | ||||||||||||||||
| 6 | 67 | |||||||||||||||||
| 7 | 70, 72 | 72, 73 | ||||||||||||||||
| 8 | 80, 81, 85, 86, 88 | 82 | ||||||||||||||||
| 9 | 92, 93, 95 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
03
|
92
|
56
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
276
|
006
|
645
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0548
0168
1089
|
3240
6516
5559
|
2891
3073
1390
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7075
|
6385
|
2503
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
53704
81665
76044
66774
63239
45270
71400
|
16195
95701
20081
78367
71384
16484
10125
|
99949
40438
71270
47407
05659
33332
98911
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
45634
07053
|
95545
12673
|
99750
83190
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
09173
|
98178
|
73270
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
49854
|
96380
|
20661
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
459645
|
901057
|
481381
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03, 04 | 01, 06 | 03, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 16 | 11 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 25 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 39 | 32, 38 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 45, 48 | 40, 45 | 45, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 54 | 57, 59 | 50, 56, 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 65, 68 | 67 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 73, 74, 75, 76 | 73, 78 | 70(2), 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 89 | 80, 81, 84(2), 85 | 81 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 95 | 90(2), 91 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
82
|
26
|
64
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
766
|
345
|
922
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0228
1567
2954
|
9183
8717
2090
|
0002
5654
5147
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
8236
|
5597
|
2358
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
32800
12691
51119
40608
40109
56006
30996
|
45355
43002
97408
75683
22963
00038
93037
|
93788
52601
40094
78657
35913
53671
52343
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
04564
99688
|
13948
20742
|
25625
66735
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
80775
|
51790
|
83801
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
85389
|
30672
|
92394
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
265235
|
150040
|
288358
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 08, 09 | 02, 08 | 01(2), 02 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 17 | 13 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28 | 26 | 22, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 35, 36 | 37, 38 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 45, 48 | 43, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 55 | 54, 57, 58(2) | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 66, 67 | 63 | 64 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | 72 | 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 88, 89 | 83(2) | 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 96 | 90(2), 97 | 94(2) | |||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
