|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
75
|
03
|
||||||||||||||||
| G7 |
563
|
572
|
||||||||||||||||
| G6 |
5961
6616
2393
|
6932
1660
3996
|
||||||||||||||||
| G5 |
9539
|
7717
|
||||||||||||||||
| G4 |
58344
39838
31489
49854
95641
80694
55855
|
98138
41482
89264
60801
17618
48564
80802
|
||||||||||||||||
| G3 |
06340
43842
|
98052
92923
|
||||||||||||||||
| G2 |
92700
|
13157
|
||||||||||||||||
| G1 |
76603
|
33934
|
||||||||||||||||
| GDB |
801196
|
089399
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03 | 01, 02, 03 | ||||||||||||||||
| 1 | 16 | 17, 18 | ||||||||||||||||
| 2 | 23 | |||||||||||||||||
| 3 | 38, 39 | 32, 34, 38 | ||||||||||||||||
| 4 | 40, 41, 42, 44 | |||||||||||||||||
| 5 | 54, 55 | 52, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 61, 63 | 60, 64(2) | ||||||||||||||||
| 7 | 75 | 72 | ||||||||||||||||
| 8 | 89 | 82 | ||||||||||||||||
| 9 | 93, 94, 96 | 96, 99 | ||||||||||||||||
603 lần Lẻ
639 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
48
|
87
|
||||||||||||||||
| G7 |
461
|
744
|
||||||||||||||||
| G6 |
0053
2702
2487
|
9500
3151
9896
|
||||||||||||||||
| G5 |
5725
|
7124
|
||||||||||||||||
| G4 |
05910
54946
14245
12851
11676
95066
03982
|
82129
08082
50839
57002
58088
51321
64948
|
||||||||||||||||
| G3 |
48089
76377
|
89155
87909
|
||||||||||||||||
| G2 |
30818
|
87648
|
||||||||||||||||
| G1 |
15993
|
13235
|
||||||||||||||||
| GDB |
503026
|
611482
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 00, 02, 09 | ||||||||||||||||
| 1 | 10, 18 | |||||||||||||||||
| 2 | 25, 26 | 21, 24, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 35, 39 | |||||||||||||||||
| 4 | 45, 46, 48 | 44, 48(2) | ||||||||||||||||
| 5 | 51, 53 | 51, 55 | ||||||||||||||||
| 6 | 61, 66 | |||||||||||||||||
| 7 | 76, 77 | |||||||||||||||||
| 8 | 82, 87, 89 | 82(2), 87, 88 | ||||||||||||||||
| 9 | 93 | 96 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
92
|
36
|
||||||||||||||||
| G7 |
137
|
674
|
||||||||||||||||
| G6 |
3955
4504
4931
|
2831
9542
5417
|
||||||||||||||||
| G5 |
4233
|
9594
|
||||||||||||||||
| G4 |
15689
12048
65228
65361
24511
39406
16362
|
99770
29817
67592
80657
88873
60298
09084
|
||||||||||||||||
| G3 |
47281
18143
|
08643
79054
|
||||||||||||||||
| G2 |
94955
|
87093
|
||||||||||||||||
| G1 |
98313
|
75966
|
||||||||||||||||
| GDB |
610770
|
339761
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06 | |||||||||||||||||
| 1 | 11, 13 | 17(2) | ||||||||||||||||
| 2 | 28 | |||||||||||||||||
| 3 | 31, 33, 37 | 31, 36 | ||||||||||||||||
| 4 | 43, 48 | 42, 43 | ||||||||||||||||
| 5 | 55(2) | 54, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 61, 62 | 61, 66 | ||||||||||||||||
| 7 | 70 | 70, 73, 74 | ||||||||||||||||
| 8 | 81, 89 | 84 | ||||||||||||||||
| 9 | 92 | 92, 93, 94, 98 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
40
|
52
|
31
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
390
|
627
|
613
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7984
8651
4941
|
3585
6270
4861
|
6853
4100
8144
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2833
|
8171
|
5271
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
31740
97589
98291
63545
58946
06064
53378
|
25062
67523
46741
31089
98717
12138
49836
|
96323
24052
90083
28968
18170
37390
88640
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
70829
67954
|
14693
98939
|
64388
26609
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
96426
|
98657
|
60858
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
23860
|
74137
|
37212
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
309580
|
645395
|
028536
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 12, 13 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 29 | 23, 27 | 23 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33 | 36, 37, 38, 39 | 31, 36 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40(2), 41, 45, 46 | 41 | 40, 44 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 54 | 52, 57 | 52, 53, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 64 | 61, 62 | 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78 | 70, 71 | 70, 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 84, 89 | 85, 89 | 83, 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91 | 93, 95 | 90 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
54
|
82
|
40
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
771
|
369
|
697
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0314
5674
4561
|
8186
5142
6767
|
8275
2735
7230
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1739
|
5077
|
6783
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
03504
24539
43152
35112
61656
16675
70142
|
77013
94082
90312
42347
78711
04158
32948
|
75484
36442
32815
68983
16808
72051
85324
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
65649
11585
|
74085
35643
|
00974
52562
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
18514
|
18493
|
87827
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
24884
|
68094
|
40198
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
061809
|
700077
|
861228
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 09 | 08 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 14(2) | 11, 12, 13 | 15 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 24, 27, 28 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 39(2) | 30, 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 49 | 42, 43, 47, 48 | 40, 42 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 54, 56 | 58 | 51 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 67, 69 | 62 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 74, 75 | 77(2) | 74, 75 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 84, 85 | 82(2), 85, 86 | 83(2), 84 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93, 94 | 97, 98 | ||||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
