|
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | |||||||||
| G8 |
71
|
|||||||||
| G7 |
887
|
|||||||||
| G6 |
8811
5557
3749
|
|||||||||
| G5 |
1094
|
|||||||||
| G4 |
36454
07068
21238
98793
13806
40414
15906
|
|||||||||
| G3 |
38452
01760
|
|||||||||
| G2 |
70789
|
|||||||||
| G1 |
40960
|
|||||||||
| GDB |
863914
|
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 06(2) | |||||||||
| 1 | 11, 14(2) | |||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | 38 | |||||||||
| 4 | 49 | |||||||||
| 5 | 52, 54, 57 | |||||||||
| 6 | 60(2), 68 | |||||||||
| 7 | 71 | |||||||||
| 8 | 87, 89 | |||||||||
| 9 | 93, 94 | |||||||||
615 lần Lẻ
663 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
26
|
31
|
||||||||||||||||
| G7 |
195
|
315
|
||||||||||||||||
| G6 |
5035
0670
1403
|
3452
0198
0327
|
||||||||||||||||
| G5 |
5686
|
6075
|
||||||||||||||||
| G4 |
99970
85626
55514
53492
03060
55337
66559
|
28365
88484
32301
09806
99216
70367
97771
|
||||||||||||||||
| G3 |
19403
89367
|
80149
05010
|
||||||||||||||||
| G2 |
28264
|
21902
|
||||||||||||||||
| G1 |
80947
|
59699
|
||||||||||||||||
| GDB |
455852
|
630950
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03(2) | 01, 02, 06 | ||||||||||||||||
| 1 | 14 | 10, 15, 16 | ||||||||||||||||
| 2 | 26(2) | 27 | ||||||||||||||||
| 3 | 35, 37 | 31 | ||||||||||||||||
| 4 | 47 | 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 52, 59 | 50, 52 | ||||||||||||||||
| 6 | 60, 64, 67 | 65, 67 | ||||||||||||||||
| 7 | 70(2) | 71, 75 | ||||||||||||||||
| 8 | 86 | 84 | ||||||||||||||||
| 9 | 92, 95 | 98, 99 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
31
|
31
|
93
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
765
|
118
|
301
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2161
5810
1059
|
8052
1641
9235
|
4159
6949
8396
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0068
|
6552
|
6492
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
80908
25391
32789
32586
91873
16459
78802
|
58956
42689
38621
27245
23726
01698
78589
|
94024
85587
03176
37252
41318
30075
29456
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
84813
28041
|
51582
27665
|
18976
29823
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
82755
|
98397
|
37695
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
18276
|
57164
|
48824
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
536294
|
633119
|
371354
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 01 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 13 | 18, 19 | 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 26 | 23, 24(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 31, 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 41, 45 | 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 55, 59(2) | 52(2), 56 | 52, 54, 56, 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 65, 68 | 64, 65 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73, 76 | 75, 76(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 89 | 82, 89(2) | 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 94 | 97, 98 | 92, 93, 95, 96 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
13
|
29
|
91
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
589
|
428
|
909
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2851
4289
1625
|
1098
8087
6858
|
4147
0009
9586
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2043
|
5030
|
3825
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
84621
39911
57623
65279
88359
51483
92168
|
79952
58647
23792
68494
01560
96460
63896
|
41563
66904
56130
31677
69160
24115
65710
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
75837
00506
|
38162
80587
|
43779
28535
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
19552
|
03068
|
44653
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
18961
|
35789
|
69112
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
778936
|
374269
|
448854
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 04, 09(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 13 | 10, 12, 15 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 23, 25 | 28, 29 | 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36, 37 | 30 | 30, 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 47 | 47 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 52, 59 | 52, 58 | 53, 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 68 | 60(2), 62, 68, 69 | 60, 63 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 79 | 77, 79 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 89(2) | 87(2), 89 | 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 94, 96, 98 | 91 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
97
|
90
|
||||||||||||||||
| G7 |
280
|
085
|
||||||||||||||||
| G6 |
8017
7278
3966
|
2386
9145
0591
|
||||||||||||||||
| G5 |
7580
|
1640
|
||||||||||||||||
| G4 |
70850
48785
23798
81291
51284
06957
27492
|
00974
35899
73010
32633
12706
83690
17289
|
||||||||||||||||
| G3 |
47456
03519
|
42637
56905
|
||||||||||||||||
| G2 |
91090
|
55488
|
||||||||||||||||
| G1 |
37002
|
00245
|
||||||||||||||||
| GDB |
962064
|
715293
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 05, 06 | ||||||||||||||||
| 1 | 17, 19 | 10 | ||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||
| 3 | 33, 37 | |||||||||||||||||
| 4 | 40, 45(2) | |||||||||||||||||
| 5 | 50, 56, 57 | |||||||||||||||||
| 6 | 64, 66 | |||||||||||||||||
| 7 | 78 | 74 | ||||||||||||||||
| 8 | 80(2), 84, 85 | 85, 86, 88, 89 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 91, 92, 97, 98 | 90(2), 91, 93, 99 | ||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
