|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
90
|
57
|
||||||||||||||||
| G7 |
402
|
482
|
||||||||||||||||
| G6 |
6751
2917
5233
|
4395
1897
3188
|
||||||||||||||||
| G5 |
5676
|
8957
|
||||||||||||||||
| G4 |
82751
07654
53578
15121
32851
61686
36651
|
49055
57346
90325
24231
25640
75688
59596
|
||||||||||||||||
| G3 |
35232
20142
|
56183
77559
|
||||||||||||||||
| G2 |
89357
|
25997
|
||||||||||||||||
| G1 |
02324
|
92329
|
||||||||||||||||
| GDB |
257930
|
193826
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | |||||||||||||||||
| 1 | 17 | |||||||||||||||||
| 2 | 21, 24 | 25, 26, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 32, 33 | 31 | ||||||||||||||||
| 4 | 42 | 40, 46 | ||||||||||||||||
| 5 | 51(4), 54, 57 | 55, 57(2), 59 | ||||||||||||||||
| 6 | ||||||||||||||||||
| 7 | 76, 78 | |||||||||||||||||
| 8 | 86 | 82, 83, 88(2) | ||||||||||||||||
| 9 | 90 | 95, 96, 97(2) | ||||||||||||||||
635 lần Lẻ
661 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
36
|
98
|
||||||||||||||||
| G7 |
918
|
453
|
||||||||||||||||
| G6 |
9014
1169
3661
|
4753
6968
2576
|
||||||||||||||||
| G5 |
3419
|
6032
|
||||||||||||||||
| G4 |
36962
41295
40381
40210
53338
14699
66948
|
91120
72571
98491
25950
66172
95354
71384
|
||||||||||||||||
| G3 |
80290
54760
|
28315
49381
|
||||||||||||||||
| G2 |
91929
|
16738
|
||||||||||||||||
| G1 |
19211
|
32093
|
||||||||||||||||
| GDB |
968054
|
209390
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | ||||||||||||||||||
| 1 | 10, 11, 14, 18, 19 | 15 | ||||||||||||||||
| 2 | 29 | 20 | ||||||||||||||||
| 3 | 36, 38 | 32, 38 | ||||||||||||||||
| 4 | 48 | |||||||||||||||||
| 5 | 54 | 50, 53(2), 54 | ||||||||||||||||
| 6 | 60, 61, 62, 69 | 68 | ||||||||||||||||
| 7 | 71, 72, 76 | |||||||||||||||||
| 8 | 81 | 81, 84 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 95, 99 | 90, 91, 93, 98 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
42
|
79
|
||||||||||||||||
| G7 |
248
|
786
|
||||||||||||||||
| G6 |
8565
7678
5128
|
6230
3033
8957
|
||||||||||||||||
| G5 |
6316
|
0586
|
||||||||||||||||
| G4 |
25594
97927
18572
50664
79014
09020
54556
|
03492
74893
78047
73483
57356
37339
74770
|
||||||||||||||||
| G3 |
86127
32658
|
28203
63163
|
||||||||||||||||
| G2 |
74114
|
61821
|
||||||||||||||||
| G1 |
07887
|
06663
|
||||||||||||||||
| GDB |
297580
|
306089
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03 | |||||||||||||||||
| 1 | 14(2), 16 | |||||||||||||||||
| 2 | 20, 27(2), 28 | 21 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 33, 39 | |||||||||||||||||
| 4 | 42, 48 | 47 | ||||||||||||||||
| 5 | 56, 58 | 56, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 64, 65 | 63(2) | ||||||||||||||||
| 7 | 72, 78 | 70, 79 | ||||||||||||||||
| 8 | 80, 87 | 83, 86(2), 89 | ||||||||||||||||
| 9 | 94 | 92, 93 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
10
|
00
|
88
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
147
|
344
|
565
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5556
4073
0942
|
1058
5641
9507
|
7798
2833
8881
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3949
|
2472
|
0313
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
63804
73588
30479
06527
58990
90754
78132
|
21413
98780
99766
02973
32709
22164
38583
|
58752
13781
20371
97318
61022
66612
31767
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
78059
24566
|
90096
09408
|
17579
33043
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
05845
|
44666
|
86182
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
66267
|
68587
|
07554
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
437936
|
613301
|
010042
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 00, 01, 07, 08, 09 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 13 | 12, 13, 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 22 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 36 | 33 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 45, 47, 49 | 41, 44 | 42, 43 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 54, 56, 59 | 58 | 52, 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66, 67 | 64, 66(2) | 65, 67 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 73, 79 | 72, 73 | 71, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 88 | 80, 83, 87 | 81(2), 82, 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90 | 96 | 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
03
|
46
|
99
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
172
|
031
|
647
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8781
1171
9329
|
4478
3116
3895
|
1912
8887
6831
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9764
|
4923
|
2844
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
46680
56731
88292
55781
08386
28820
35717
|
30526
68121
49564
40869
70652
17346
77450
|
95608
61854
00617
45289
44317
68623
17820
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
66973
53762
|
47857
77427
|
19932
04600
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
11103
|
86985
|
35630
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
98369
|
13161
|
13474
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
458364
|
664135
|
260393
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03(2) | 00, 08 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 16 | 12, 17(2) | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 29 | 21, 23, 26, 27 | 20, 23 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 31, 35 | 30, 31, 32 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 46(2) | 44, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 52, 57 | 54 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 64(2), 69 | 61, 64, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 72, 73 | 78 | 74 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81(2), 86 | 85 | 87, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 95 | 93, 99 | |||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
