|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
34
|
20
|
||||||||||||||||
| G7 |
504
|
424
|
||||||||||||||||
| G6 |
0271
8352
2835
|
9205
1526
6039
|
||||||||||||||||
| G5 |
3398
|
2857
|
||||||||||||||||
| G4 |
26695
58487
15430
37598
16394
88987
69752
|
82493
73299
37895
29050
45347
49945
05490
|
||||||||||||||||
| G3 |
23459
13572
|
75369
27263
|
||||||||||||||||
| G2 |
80955
|
43483
|
||||||||||||||||
| G1 |
29220
|
27525
|
||||||||||||||||
| GDB |
078289
|
362103
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 03, 05 | ||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||
| 2 | 20 | 20, 24, 25, 26 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 34, 35 | 39 | ||||||||||||||||
| 4 | 45, 47 | |||||||||||||||||
| 5 | 52(2), 55, 59 | 50, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 63, 69 | |||||||||||||||||
| 7 | 71, 72 | |||||||||||||||||
| 8 | 87(2), 89 | 83 | ||||||||||||||||
| 9 | 94, 95, 98(2) | 90, 93, 95, 99 | ||||||||||||||||
634 lần Lẻ
662 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
75
|
78
|
||||||||||||||||
| G7 |
559
|
822
|
||||||||||||||||
| G6 |
5559
8195
6664
|
6927
6749
0389
|
||||||||||||||||
| G5 |
6737
|
8332
|
||||||||||||||||
| G4 |
07145
15218
01489
18212
51970
25519
66210
|
95061
09874
36032
83851
91524
84438
92053
|
||||||||||||||||
| G3 |
81907
61038
|
41202
18594
|
||||||||||||||||
| G2 |
80061
|
98756
|
||||||||||||||||
| G1 |
68010
|
40137
|
||||||||||||||||
| GDB |
635211
|
615038
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 07 | 02 | ||||||||||||||||
| 1 | 10(2), 11, 12, 18, 19 | |||||||||||||||||
| 2 | 22, 24, 27 | |||||||||||||||||
| 3 | 37, 38 | 32(2), 37, 38(2) | ||||||||||||||||
| 4 | 45 | 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 59(2) | 51, 53, 56 | ||||||||||||||||
| 6 | 61, 64 | 61 | ||||||||||||||||
| 7 | 70, 75 | 74, 78 | ||||||||||||||||
| 8 | 89 | 89 | ||||||||||||||||
| 9 | 95 | 94 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
| G8 |
46
|
61
|
||||||||||||||||
| G7 |
764
|
576
|
||||||||||||||||
| G6 |
6685
1097
4093
|
3337
2914
3233
|
||||||||||||||||
| G5 |
7900
|
3385
|
||||||||||||||||
| G4 |
63264
63590
86212
49053
03162
24155
08451
|
86422
55144
53512
26055
57513
77238
80186
|
||||||||||||||||
| G3 |
69403
67148
|
33825
30928
|
||||||||||||||||
| G2 |
93829
|
53742
|
||||||||||||||||
| G1 |
64513
|
53550
|
||||||||||||||||
| GDB |
591333
|
861008
|
||||||||||||||||
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03 | 08 | ||||||||||||||||
| 1 | 12, 13 | 12, 13, 14 | ||||||||||||||||
| 2 | 29 | 22, 25, 28 | ||||||||||||||||
| 3 | 33 | 33, 37, 38 | ||||||||||||||||
| 4 | 46, 48 | 42, 44 | ||||||||||||||||
| 5 | 51, 53, 55 | 50, 55 | ||||||||||||||||
| 6 | 62, 64(2) | 61 | ||||||||||||||||
| 7 | 76 | |||||||||||||||||
| 8 | 85 | 85, 86 | ||||||||||||||||
| 9 | 90, 93, 97 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
67
|
07
|
79
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
596
|
562
|
503
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8218
9497
9922
|
0179
0308
2704
|
8151
0598
2041
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4667
|
1906
|
1001
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
42731
76196
26169
78241
21396
11397
97622
|
77862
00391
17590
93097
76390
01487
20932
|
06622
41426
10689
23351
03333
28084
15632
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
42368
05222
|
36644
43999
|
11581
52682
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
94857
|
30053
|
05829
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
51454
|
77760
|
01335
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
921053
|
009578
|
485467
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 07, 08 | 01, 03 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 18 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 22(3) | 22, 26, 29 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 32 | 32, 33, 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 44 | 41 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 54, 57 | 53 | 51(2) | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67(2), 68, 69 | 60, 62(2) | 67 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78, 79 | 79 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 87 | 81, 82, 84, 89 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 96(3), 97(2) | 90(2), 91, 97, 99 | 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
55
|
13
|
04
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
326
|
829
|
740
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2239
2087
0277
|
9687
8381
4277
|
9899
7352
2266
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5932
|
3580
|
5749
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
42057
30553
94647
47681
04772
43656
09170
|
72120
62144
71027
17997
04748
62316
23174
|
69336
39173
19590
82900
67336
45216
20090
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
80227
68405
|
12774
72829
|
29373
31419
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
94947
|
13187
|
77282
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
17286
|
07850
|
70239
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
316510
|
931487
|
403903
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 03, 04 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 13, 16 | 16, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 27 | 20, 27, 29(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 39 | 36(2), 39 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 47(2) | 44, 48 | 40, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 55, 56, 57 | 50 | 52 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 72, 77 | 74(2), 77 | 73(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 86, 87 | 80, 81, 87(3) | 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 90(2), 99 | ||||||||||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
