|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
82
|
26
|
64
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
766
|
345
|
922
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0228
1567
2954
|
9183
8717
2090
|
0002
5654
5147
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
8236
|
5597
|
2358
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
32800
12691
51119
40608
40109
56006
30996
|
45355
43002
97408
75683
22963
00038
93037
|
93788
52601
40094
78657
35913
53671
52343
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
04564
99688
|
13948
20742
|
25625
66735
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
80775
|
51790
|
83801
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
85389
|
30672
|
92394
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
265235
|
150040
|
288358
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 08, 09 | 02, 08 | 01(2), 02 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 17 | 13 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28 | 26 | 22, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 35, 36 | 37, 38 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 45, 48 | 43, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 55 | 54, 57, 58(2) | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 66, 67 | 63 | 64 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | 72 | 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 88, 89 | 83(2) | 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 96 | 90(2), 97 | 94(2) | |||||||||||||||||||||||
642 lần Lẻ
672 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
49
|
06
|
||||||||||||||||
| G7 |
929
|
034
|
||||||||||||||||
| G6 |
3309
8953
8902
|
5514
8314
0607
|
||||||||||||||||
| G5 |
9052
|
6592
|
||||||||||||||||
| G4 |
36250
16882
44277
82542
17306
16227
34965
|
00449
12733
64932
05755
64379
46007
36975
|
||||||||||||||||
| G3 |
34342
22010
|
38006
70564
|
||||||||||||||||
| G2 |
21023
|
12319
|
||||||||||||||||
| G1 |
00505
|
40973
|
||||||||||||||||
| GDB |
286307
|
541793
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 05, 06, 07, 09 | 06(2), 07(2) | ||||||||||||||||
| 1 | 10 | 14(2), 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 23, 27, 29 | |||||||||||||||||
| 3 | 32, 33, 34 | |||||||||||||||||
| 4 | 42(2), 49 | 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 50, 52, 53 | 55 | ||||||||||||||||
| 6 | 65 | 64 | ||||||||||||||||
| 7 | 77 | 73, 75, 79 | ||||||||||||||||
| 8 | 82 | |||||||||||||||||
| 9 | 92, 93 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
55
|
30
|
81
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
244
|
980
|
047
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1979
5767
3967
|
8532
6956
8289
|
2908
7713
2383
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7239
|
0826
|
2200
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
47523
61985
84690
48078
18519
83536
83901
|
71557
23797
67103
88198
99377
48302
33891
|
76834
92984
38597
96284
41333
63173
65834
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
14517
44343
|
09074
36235
|
76302
32986
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
16121
|
93587
|
02466
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
47148
|
76065
|
61984
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
936497
|
188509
|
451920
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 02, 03, 09 | 00, 02, 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 17, 19 | 13 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 23 | 26 | 20 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36, 39 | 30, 32, 35 | 33, 34(2) | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 44, 48 | 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 55 | 56, 57 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 67(2) | 65 | 66 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78, 79 | 74, 77 | 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 85 | 80, 87, 89 | 81, 83, 84(3), 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 97 | 91, 97, 98 | 97 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
47
|
80
|
||||||||||||||||
| G7 |
074
|
049
|
||||||||||||||||
| G6 |
4529
9214
0629
|
3849
7188
8671
|
||||||||||||||||
| G5 |
8685
|
1402
|
||||||||||||||||
| G4 |
68967
66082
51347
52280
37284
63029
44449
|
10783
26573
55511
95617
94206
29692
46252
|
||||||||||||||||
| G3 |
24176
98352
|
02256
51834
|
||||||||||||||||
| G2 |
15405
|
67088
|
||||||||||||||||
| G1 |
45337
|
22308
|
||||||||||||||||
| GDB |
424885
|
665456
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 02, 06, 08 | ||||||||||||||||
| 1 | 14 | 11, 17 | ||||||||||||||||
| 2 | 29(3) | |||||||||||||||||
| 3 | 37 | 34 | ||||||||||||||||
| 4 | 47(2), 49 | 49(2) | ||||||||||||||||
| 5 | 52 | 52, 56(2) | ||||||||||||||||
| 6 | 67 | |||||||||||||||||
| 7 | 74, 76 | 71, 73 | ||||||||||||||||
| 8 | 80, 82, 84, 85(2) | 80, 83, 88(2) | ||||||||||||||||
| 9 | 92 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
13
|
75
|
||||||||||||||||
| G7 |
742
|
942
|
||||||||||||||||
| G6 |
8878
3092
0961
|
8921
7697
2023
|
||||||||||||||||
| G5 |
3376
|
0304
|
||||||||||||||||
| G4 |
39353
26395
52852
98629
64576
50630
04830
|
52672
58248
86044
32401
51839
91773
52346
|
||||||||||||||||
| G3 |
88064
65078
|
99420
58991
|
||||||||||||||||
| G2 |
86787
|
10783
|
||||||||||||||||
| G1 |
67739
|
10198
|
||||||||||||||||
| GDB |
426865
|
359577
|
||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
