|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
55
|
13
|
04
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
326
|
829
|
740
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2239
2087
0277
|
9687
8381
4277
|
9899
7352
2266
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5932
|
3580
|
5749
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
42057
30553
94647
47681
04772
43656
09170
|
72120
62144
71027
17997
04748
62316
23174
|
69336
39173
19590
82900
67336
45216
20090
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
80227
68405
|
12774
72829
|
29373
31419
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
94947
|
13187
|
77282
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
17286
|
07850
|
70239
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
316510
|
931487
|
403903
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 03, 04 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 13, 16 | 16, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 27 | 20, 27, 29(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 39 | 36(2), 39 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 47(2) | 44, 48 | 40, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 55, 56, 57 | 50 | 52 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 72, 77 | 74(2), 77 | 73(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 86, 87 | 80, 81, 87(3) | 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 90(2), 99 | ||||||||||||||||||||||||
650 lần Lẻ
664 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
23
|
61
|
||||||||||||||||
| G7 |
230
|
498
|
||||||||||||||||
| G6 |
0780
9602
8036
|
1434
2797
1195
|
||||||||||||||||
| G5 |
0788
|
0546
|
||||||||||||||||
| G4 |
60414
70564
42596
98352
93981
79345
08834
|
05674
38521
80249
78492
55841
33453
62527
|
||||||||||||||||
| G3 |
04571
20009
|
27413
40207
|
||||||||||||||||
| G2 |
81181
|
90648
|
||||||||||||||||
| G1 |
83493
|
85019
|
||||||||||||||||
| GDB |
440659
|
825377
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 09 | 07 | ||||||||||||||||
| 1 | 14 | 13, 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 23 | 21, 27 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 34, 36 | 34 | ||||||||||||||||
| 4 | 45 | 41, 46, 48, 49 | ||||||||||||||||
| 5 | 52, 59 | 53 | ||||||||||||||||
| 6 | 64 | 61 | ||||||||||||||||
| 7 | 71 | 74, 77 | ||||||||||||||||
| 8 | 80, 81(2), 88 | |||||||||||||||||
| 9 | 93, 96 | 92, 95, 97, 98 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
28
|
28
|
82
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
840
|
483
|
426
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7148
0449
6694
|
0788
1312
6676
|
1220
3867
5280
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2713
|
0212
|
3157
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
12512
98220
53355
71508
54639
89181
18981
|
23019
24808
36401
96728
46651
93324
18616
|
82863
08066
05766
87360
91457
79704
28109
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
25033
06912
|
33096
28068
|
15335
32245
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
59500
|
64707
|
05912
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
98094
|
99408
|
06747
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
219916
|
277928
|
417634
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 08 | 01, 07, 08(2) | 04, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12(2), 13, 16 | 12(2), 16, 19 | 12 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 28 | 24, 28(3) | 20, 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 39 | 34, 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 48, 49 | 45, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 55 | 51 | 57(2) | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 68 | 60, 63, 66(2), 67 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81(2) | 83, 88 | 80, 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 94(2) | 96 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
07
|
75
|
||||||||||||||||
| G7 |
721
|
444
|
||||||||||||||||
| G6 |
5143
1730
0209
|
5770
2444
2906
|
||||||||||||||||
| G5 |
5830
|
8344
|
||||||||||||||||
| G4 |
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
||||||||||||||||
| G3 |
03877
46027
|
62805
55957
|
||||||||||||||||
| G2 |
79850
|
66454
|
||||||||||||||||
| G1 |
47601
|
29814
|
||||||||||||||||
| GDB |
780736
|
132521
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 07, 09 | 05, 06, 09 | ||||||||||||||||
| 1 | 14 | |||||||||||||||||
| 2 | 21, 27 | 21, 23, 27 | ||||||||||||||||
| 3 | 30(2), 33, 36 | 33 | ||||||||||||||||
| 4 | 43 | 44(3) | ||||||||||||||||
| 5 | 50, 57 | 54, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 60 | |||||||||||||||||
| 7 | 73, 76, 77 | 70, 75 | ||||||||||||||||
| 8 | 84, 85 | 80, 86 | ||||||||||||||||
| 9 | 93 | |||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
92
|
15
|
||||||||||||||||
| G7 |
896
|
551
|
||||||||||||||||
| G6 |
9829
9976
7089
|
5047
6736
7760
|
||||||||||||||||
| G5 |
0083
|
5833
|
||||||||||||||||
| G4 |
05958
63882
85638
82042
35710
60161
75303
|
24410
37634
87989
00881
68268
41416
72423
|
||||||||||||||||
| G3 |
84946
05810
|
03989
96541
|
||||||||||||||||
| G2 |
04580
|
50542
|
||||||||||||||||
| G1 |
89963
|
45989
|
||||||||||||||||
| GDB |
491397
|
415292
|
||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
