|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
18
|
57
|
25
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
907
|
950
|
279
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
3082
6304
4074
|
0674
0890
5002
|
4471
1318
0889
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5407
|
3480
|
2152
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
18039
92575
53630
93489
91799
55592
38861
|
21834
46857
37255
68693
15443
84319
72524
|
27826
42528
06774
30044
46463
62980
07246
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
90872
31811
|
41681
70333
|
33669
95035
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
75011
|
48478
|
38471
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
66846
|
49807
|
91027
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
092929
|
727264
|
049149
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 07(2) | 02, 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11(2), 18 | 19 | 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 29 | 24 | 25, 26, 27, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 39 | 33, 34 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 46 | 43 | 44, 46, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 55, 57(2) | 52 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 64 | 63, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 74, 75 | 74, 78 | 71(2), 74, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 89 | 80, 81 | 80, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 99 | 90, 93 | ||||||||||||||||||||||||
649 lần Lẻ
665 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
74
|
19
|
||||||||||||||||
| G7 |
782
|
069
|
||||||||||||||||
| G6 |
0195
7430
1265
|
6764
8139
7446
|
||||||||||||||||
| G5 |
2501
|
7011
|
||||||||||||||||
| G4 |
92320
30743
06632
19186
12017
66752
86307
|
18459
55908
31052
28931
86559
91926
83344
|
||||||||||||||||
| G3 |
76562
40611
|
40710
09645
|
||||||||||||||||
| G2 |
33157
|
42996
|
||||||||||||||||
| G1 |
73800
|
16453
|
||||||||||||||||
| GDB |
170260
|
549566
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 | 08 | ||||||||||||||||
| 1 | 11, 17 | 10, 11, 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 20 | 26 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 32 | 31, 39 | ||||||||||||||||
| 4 | 43 | 44, 45, 46 | ||||||||||||||||
| 5 | 52, 57 | 52, 53, 59(2) | ||||||||||||||||
| 6 | 60, 62, 65 | 64, 66, 69 | ||||||||||||||||
| 7 | 74 | |||||||||||||||||
| 8 | 82, 86 | |||||||||||||||||
| 9 | 95 | 96 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
46
|
06
|
81
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
045
|
340
|
353
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0347
4932
1844
|
3788
3669
6458
|
3800
6935
5871
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3521
|
7780
|
2628
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
64640
63260
02376
24386
95728
56111
54597
|
26772
62712
42469
15467
84502
23082
64225
|
50525
89677
22181
12056
16485
21512
56191
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
20192
45657
|
14727
20917
|
11822
34332
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
58692
|
57686
|
36075
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
52387
|
88810
|
00239
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
155212
|
910374
|
797024
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 06 | 00 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 12 | 10, 12, 17 | 12 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 28 | 25, 27 | 22, 24, 25, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32 | 32, 35, 39 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 44, 45, 46, 47 | 40 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 57 | 58 | 53, 56 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60 | 67, 69(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76 | 72, 74 | 71, 75, 77 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 87 | 80, 82, 86, 88 | 81(2), 85 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92(2), 97 | 91 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
34
|
20
|
||||||||||||||||
| G7 |
504
|
424
|
||||||||||||||||
| G6 |
0271
8352
2835
|
9205
1526
6039
|
||||||||||||||||
| G5 |
3398
|
2857
|
||||||||||||||||
| G4 |
26695
58487
15430
37598
16394
88987
69752
|
82493
73299
37895
29050
45347
49945
05490
|
||||||||||||||||
| G3 |
23459
13572
|
75369
27263
|
||||||||||||||||
| G2 |
80955
|
43483
|
||||||||||||||||
| G1 |
29220
|
27525
|
||||||||||||||||
| GDB |
078289
|
362103
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 03, 05 | ||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||
| 2 | 20 | 20, 24, 25, 26 | ||||||||||||||||
| 3 | 30, 34, 35 | 39 | ||||||||||||||||
| 4 | 45, 47 | |||||||||||||||||
| 5 | 52(2), 55, 59 | 50, 57 | ||||||||||||||||
| 6 | 63, 69 | |||||||||||||||||
| 7 | 71, 72 | |||||||||||||||||
| 8 | 87(2), 89 | 83 | ||||||||||||||||
| 9 | 94, 95, 98(2) | 90, 93, 95, 99 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
75
|
78
|
||||||||||||||||
| G7 |
559
|
822
|
||||||||||||||||
| G6 |
5559
8195
6664
|
6927
6749
0389
|
||||||||||||||||
| G5 |
6737
|
8332
|
||||||||||||||||
| G4 |
07145
15218
01489
18212
51970
25519
66210
|
95061
09874
36032
83851
91524
84438
92053
|
||||||||||||||||
| G3 |
81907
61038
|
41202
18594
|
||||||||||||||||
| G2 |
80061
|
98756
|
||||||||||||||||
| G1 |
68010
|
40137
|
||||||||||||||||
| GDB |
635211
|
615038
|
||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
