|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
61
|
37
|
01
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
060
|
437
|
313
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4213
4612
3139
|
6686
3274
4423
|
1092
8785
7643
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1368
|
3534
|
4932
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
04228
74987
59056
95219
82991
18453
18311
|
43834
90001
47943
74847
54311
75852
92278
|
53654
60230
09934
44593
39994
85419
42066
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
27335
24502
|
96937
50628
|
86212
70639
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
56630
|
70138
|
91629
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
20826
|
26221
|
39488
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
058133
|
902399
|
434371
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 01 | 01 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 12, 13, 19 | 11 | 12, 13, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 28 | 21, 23, 28 | 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 33, 35, 39 | 34(2), 37(3), 38 | 30, 32, 34, 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 47 | 43 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 56 | 52 | 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 61, 68 | 66 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74, 78 | 71 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 87 | 86 | 85, 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91 | 99 | 92, 93, 94 | |||||||||||||||||||||||
645 lần Lẻ
669 lần
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
| G8 |
45
|
97
|
||||||||||||||||
| G7 |
170
|
316
|
||||||||||||||||
| G6 |
2644
5971
7163
|
5725
9909
5999
|
||||||||||||||||
| G5 |
1963
|
7302
|
||||||||||||||||
| G4 |
19397
65026
55689
75138
40274
43218
36234
|
48618
80142
16075
51576
07878
26619
92403
|
||||||||||||||||
| G3 |
16833
49206
|
74384
63071
|
||||||||||||||||
| G2 |
39691
|
54638
|
||||||||||||||||
| G1 |
90732
|
19433
|
||||||||||||||||
| GDB |
848952
|
456952
|
||||||||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 03, 09 | ||||||||||||||||
| 1 | 18 | 16, 18, 19 | ||||||||||||||||
| 2 | 26 | 25 | ||||||||||||||||
| 3 | 32, 33, 34, 38 | 33, 38 | ||||||||||||||||
| 4 | 44, 45 | 42 | ||||||||||||||||
| 5 | 52 | 52 | ||||||||||||||||
| 6 | 63(2) | |||||||||||||||||
| 7 | 70, 71, 74 | 71, 75, 76, 78 | ||||||||||||||||
| 8 | 89 | 84 | ||||||||||||||||
| 9 | 91, 97 | 97, 99 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
65
|
13
|
63
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
838
|
803
|
170
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5521
4851
7666
|
2238
1725
4415
|
3939
8285
5984
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1206
|
2379
|
1290
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
59137
81834
37797
47267
39370
35885
54877
|
95021
78909
96373
82684
52769
41591
16056
|
21982
13559
09362
02717
79468
89127
04827
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
29660
58483
|
74517
24250
|
02381
57486
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
64957
|
51776
|
05504
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
74700
|
36323
|
60473
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
634834
|
585484
|
278562
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06 | 03, 09 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 13, 15, 17 | 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21 | 21, 23, 25 | 27(2) | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34(2), 37, 38 | 38 | 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 57 | 50, 56 | 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 65, 66, 67 | 69 | 62(2), 63, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 77 | 73, 76, 79 | 70, 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 85 | 84(2) | 81, 82, 84, 85, 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 91 | 90 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
| G8 |
53
|
76
|
||||||||||||||||
| G7 |
857
|
561
|
||||||||||||||||
| G6 |
0463
2876
8084
|
0440
9937
7105
|
||||||||||||||||
| G5 |
4643
|
2222
|
||||||||||||||||
| G4 |
10279
00512
54276
75998
36564
64242
26811
|
82796
88451
65833
77339
10252
08041
05535
|
||||||||||||||||
| G3 |
87698
10592
|
60843
65029
|
||||||||||||||||
| G2 |
52429
|
48909
|
||||||||||||||||
| G1 |
12762
|
75304
|
||||||||||||||||
| GDB |
808557
|
319180
|
||||||||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 05, 09 | |||||||||||||||||
| 1 | 11, 12 | |||||||||||||||||
| 2 | 29 | 22, 29 | ||||||||||||||||
| 3 | 33, 35, 37, 39 | |||||||||||||||||
| 4 | 42, 43 | 40, 41, 43 | ||||||||||||||||
| 5 | 53, 57(2) | 51, 52 | ||||||||||||||||
| 6 | 62, 63, 64 | 61 | ||||||||||||||||
| 7 | 76(2), 79 | 76 | ||||||||||||||||
| 8 | 84 | 80 | ||||||||||||||||
| 9 | 92, 98(2) | 96 | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đắk Lắk | Quảng Nam | ||||||||||||||||
| G8 |
32
|
74
|
||||||||||||||||
| G7 |
492
|
620
|
||||||||||||||||
| G6 |
5971
3380
0403
|
1834
3914
8497
|
||||||||||||||||
| G5 |
1008
|
6533
|
||||||||||||||||
| G4 |
77091
07486
93099
91392
43524
55071
32752
|
87337
31348
23978
48002
67021
28465
97409
|
||||||||||||||||
| G3 |
94042
52728
|
77084
54491
|
||||||||||||||||
| G2 |
83773
|
12153
|
||||||||||||||||
| G1 |
37793
|
32266
|
||||||||||||||||
| GDB |
117817
|
007603
|
||||||||||||||||
XSMT – Trực Tiếp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Nhanh & Chính Xác Nhất
Xổ số miền Trung (XSMT) là loại hình giải trí thu hút đông đảo người chơi tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Chương trình mở thưởng được tường thuật trực tiếp vào lúc 17 giờ 10 phút hàng ngày.
Để không bỏ lỡ vận may, bạn có thể cập nhật kết quả nhanh chóng, minh bạch từng giây tại chuyên trang Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Trung trong tuần
Xổ số miền Trung được mở thưởng định kỳ hàng ngày, mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 3 đài quay số. Dưới đây là lịch phát hành vé cụ thể:
- Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
- Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận.
- Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông.
- Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Trung (Mới Nhất)
Vé số miền Trung mang đến cơ hội trúng thưởng cực lớn với giải Đặc biệt lên tới 2 tỷ đồng. Nếu bạn sở hữu vé trúng nhiều hạng giải khác nhau, bạn sẽ được lĩnh đủ toàn bộ số tiền của các giải đó.
Bảng chi tiết giá trị giải thưởng XSMT:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Xuất sang Trang tính
Các giải phụ hấp dẫn:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng (Dành cho vé sai 1 chữ số hàng trăm ngàn so với giải ĐB).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng (Dành cho vé trúng hàng trăm ngàn, nhưng sai 1 số ở bất kỳ hàng nào còn lại).
Đừng quên sử dụng tính năng Quay thử xổ số miền Trung tại Xổ Số Phát Tiến để tìm kiếm vận may trước giờ G. Chúc các bạn may mắn!
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dưới đây là mã shortcode cho phần Hỏi – Đáp, đã được tối ưu nội dung để ngắn gọn và đầy đủ thông tin nhất:
HTML
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Trung (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Trung hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết chính thức (có biển hiệu rõ ràng).
- Mua từ người bán vé số dạo.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website mua hộ vé số uy tín.
Hệ thống giải thưởng XSMT bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Cách nhanh nhất là truy cập trang dò vé của Xổ Số Phát Tiến .
Bạn chỉ cần chọn Tỉnh mở thưởng, Ngày quay và nhập dãy số trên vé để hệ thống kiểm tra tự động.
Người trúng thưởng có thể đến nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành vé.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng.
- Chuyển khoản qua ngân hàng (đối với các giải thưởng giá trị lớn, cần liên hệ công ty trước).
Khi đi nhận thưởng, bạn cần mang theo:
– Vé trúng thưởng: Phải còn nguyên vẹn, không rách rời, không tẩy xóa, không bị nhàu nát làm mất thông tin.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Tiền nộp thuế: Nếu trúng giải trên 10 triệu đồng, bạn phải nộp thuế TNCN 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả mở thưởng.
Sau thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
