|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
52
|
03
|
01
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
564
|
905
|
041
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
6880
5902
6720
|
1991
2118
1816
|
1078
1865
6509
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4602
|
0233
|
1108
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
95269
25412
61370
83758
57095
66199
04737
|
10067
56150
61143
67505
36026
94391
93331
|
09753
68674
35177
85355
52012
31717
61471
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
49972
18558
|
63823
81822
|
25913
34260
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
61739
|
64555
|
11730
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
39822
|
98734
|
41445
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
827417
|
088367
|
936713
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02(2) | 03, 05(2) | 01, 08, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 17 | 16, 18 | 12, 13(2), 17 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 22 | 22, 23, 26 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 37, 39 | 31, 33, 34 | 30 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 41, 45 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 58(2) | 50, 55 | 53, 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 69 | 67(2) | 60, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 72 | 71, 74, 77, 78 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80 | |||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95, 99 | 91(2) | ||||||||||||||||||||||||
825 lần Lẻ
831 lần
|
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đồng Nai | |||||||||
| G8 |
57
|
|||||||||
| G7 |
375
|
|||||||||
| G6 |
0407
6913
3382
|
|||||||||
| G5 |
5208
|
|||||||||
| G4 |
64781
82461
53567
58401
32825
21625
57445
|
|||||||||
| G3 |
50762
91154
|
|||||||||
| G2 |
74702
|
|||||||||
| G1 |
97885
|
|||||||||
| GDB |
686457
|
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 07, 08 | |||||||||
| 1 | 13 | |||||||||
| 2 | 25(2) | |||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | 45 | |||||||||
| 5 | 54, 57(2) | |||||||||
| 6 | 61, 62, 67 | |||||||||
| 7 | 75 | |||||||||
| 8 | 81, 82, 85 | |||||||||
| 9 | ||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
22
|
99
|
04
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
030
|
803
|
698
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5462
1194
8882
|
4222
7264
1913
|
1607
7173
4803
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4161
|
7894
|
8575
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
04180
44549
31174
14511
51420
15718
00604
|
95919
44482
97050
61474
61729
93594
02299
|
02158
72246
44396
80076
23896
14614
65784
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
11495
15621
|
32864
44831
|
35501
96607
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
79999
|
37050
|
71058
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
42404
|
60935
|
40860
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
281116
|
292066
|
306135
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04(2) | 03 | 01, 03, 04, 07(2) | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 16, 18 | 13, 19 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 21, 22 | 22, 29 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30 | 31, 35 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 49 | 46 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50(2) | 58(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 62 | 64(2), 66 | 60 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 74 | 73, 75, 76 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 82 | 82 | 84 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 94, 95, 99 | 94(2), 99(2) | 96(2), 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
11
|
14
|
92
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
869
|
411
|
552
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
3563
1157
7412
|
0717
3182
1169
|
0862
4625
4626
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6220
|
8270
|
0869
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
02585
16910
43100
11052
51763
13097
25474
|
99868
18592
97590
24005
99848
97799
71826
|
68581
92294
62223
72696
56352
42296
42475
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
80444
70417
|
17803
22584
|
43652
64214
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
49107
|
08181
|
72050
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
47204
|
65759
|
58985
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
080550
|
870587
|
197341
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 07 | 03, 05 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 11, 12, 17 | 11, 14, 17 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20 | 26 | 23, 25, 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44 | 48 | 41 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 52, 57 | 59 | 50, 52(3) | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 63(2), 69 | 68, 69 | 62, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 70 | 75 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 85 | 81, 82, 84, 87 | 81, 85 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 90, 92, 99 | 92, 94, 96(2) | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
00
|
51
|
93
|
19
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
470
|
844
|
257
|
671
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
8866
4704
1933
|
2361
1186
2047
|
9062
7997
3321
|
4840
6045
6733
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
5996
|
2332
|
9525
|
7680
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
52490
60208
09303
23893
15203
52459
22132
|
87908
03737
67226
87863
58254
74463
68485
|
40480
76299
48432
07033
83564
71301
74717
|
90019
48890
78557
46949
00891
16517
49159
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
83541
88346
|
86074
89926
|
68270
46101
|
50587
35072
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
72630
|
60395
|
53344
|
63833
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
99062
|
37568
|
96879
|
82250
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| GDB |
006507
|
323587
|
805808
|
981576
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03(2), 04, 07, 08 | 08 | 01(2), 08 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 17, 19(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26(2) | 21, 25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 32, 33 | 32, 37 | 32, 33 | 33(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 46 | 44, 47 | 44 | 40, 45, 49 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 59 | 51, 54 | 57 | 50, 57, 59 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 66 | 61, 63(2), 68 | 62, 64 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70 | 74 | 70, 79 | 71, 72, 76 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85, 86, 87 | 80 | 80, 87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 93, 96 | 95 | 93, 97, 99 | 90, 91 | ||||||||||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
