|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
94
|
77
|
39
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
519
|
136
|
692
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8763
4267
5522
|
1786
6352
4632
|
2205
4472
3678
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6831
|
6022
|
6363
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
84246
15338
68727
75770
64302
44021
43615
|
29832
55071
38395
12078
11466
00823
56708
|
61257
34570
45535
47488
47048
21746
63752
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
81135
02241
|
40756
70061
|
50728
31419
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
57317
|
79950
|
59635
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
60359
|
93802
|
90006
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
078349
|
745232
|
718807
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 02, 08 | 05, 06, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 15, 17, 19 | 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 22, 27 | 22, 23 | 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 35, 38 | 32(3), 36 | 35(2), 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 46, 49 | 46, 48 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 59 | 50, 52, 56 | 52, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 67 | 61, 66 | 63 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70 | 71, 77, 78 | 70, 72, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 88 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 94 | 95 | 92 | |||||||||||||||||||||||
833 lần Lẻ
859 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
31
|
51
|
55
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
126
|
457
|
995
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8627
6625
0784
|
2348
9555
9372
|
8119
8898
7833
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1295
|
5763
|
6928
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
72389
90129
30671
41968
18710
69830
04822
|
24635
94660
86525
76430
86734
31356
33313
|
51587
30577
54034
27371
44474
68904
29747
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
88407
46867
|
32981
86322
|
89221
86177
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
92785
|
23117
|
03152
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
19582
|
14457
|
56143
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
218956
|
749600
|
499929
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 07 | 00 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 13, 17 | 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22, 25, 26, 27, 29 | 22, 25 | 21, 28, 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 31 | 30, 34, 35 | 33, 34 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 48 | 43, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 56 | 51, 55, 56, 57(2) | 52, 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67, 68 | 60, 63 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71 | 72 | 71, 74, 77(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 84, 85, 89 | 81 | 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 95 | 95, 98 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
98
|
10
|
24
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
388
|
677
|
336
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1794
1808
7629
|
6575
7813
8030
|
0917
8171
0577
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0573
|
9625
|
7007
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
34267
79307
72165
07455
35034
14203
36341
|
74585
44696
09469
08132
14443
88541
59019
|
88888
74802
30340
58425
53079
59702
29539
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
37203
69440
|
51095
58722
|
67934
80620
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
10067
|
73984
|
25255
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
10529
|
87273
|
06296
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
609459
|
980950
|
182693
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03(2), 07, 08 | 02(2), 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 13, 19 | 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 29(2) | 22, 25 | 20, 24, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 30, 32 | 34, 36, 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 41 | 41, 43 | 40 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 55, 59 | 50 | 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 65, 67(2) | 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73 | 73, 75, 77 | 71, 77, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 88 | 84, 85 | 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 94, 98 | 95, 96 | 93, 96 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
73
|
13
|
01
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
321
|
150
|
426
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7586
8768
5316
|
9461
9766
7162
|
1142
4167
0095
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0752
|
1489
|
2169
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
74865
08082
24370
72868
08690
87387
52028
|
85346
64565
48924
61305
14368
06995
04311
|
79607
33320
39226
40616
98643
60864
42851
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
57745
95446
|
67921
21293
|
86877
32622
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
12764
|
30732
|
38181
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
23669
|
41635
|
04475
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
616205
|
525515
|
087069
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 05 | 01, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 16 | 11, 13, 15 | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 28 | 21, 24 | 20, 22, 26(2) | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 35 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 45, 46 | 46 | 42, 43 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52 | 50 | 51 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 65, 68(2), 69 | 61, 62, 65, 66, 68 | 64, 67, 69(2) | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 73 | 75, 77 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 86, 87 | 89 | 81 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90 | 93, 95 | 95 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
92
|
49
|
21
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
107
|
979
|
821
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2115
0100
2662
|
6105
0478
3657
|
8092
0992
7886
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1992
|
7292
|
0416
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
54906
33437
59198
95556
81443
86186
51646
|
98637
13076
71607
26658
36315
11312
41257
|
33849
10852
21797
74696
99608
08778
81404
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
90340
11227
|
95656
22250
|
88262
99903
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
66309
|
60553
|
23980
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
86546
|
78674
|
64397
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
327936
|
861235
|
441767
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 07, 09 | 05, 07 | 03, 04, 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 15 | 12, 15 | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 21(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 36, 37 | 35, 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43, 46(2) | 49 | 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 56 | 50, 53, 56, 57(2), 58 | 52 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 62 | 62, 67 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74, 76, 78, 79 | 78 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 80, 86 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92(2), 98 | 92 | 92(2), 96, 97(2) | |||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
