|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
54
|
23
|
70
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
809
|
445
|
767
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8156
4612
0981
|
6227
6641
7200
|
6219
7281
9418
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0874
|
4618
|
2023
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
45145
75742
89903
92299
23230
61786
17762
|
91772
82436
97975
10625
86633
67015
29031
|
90022
64615
28858
13087
08404
45891
42815
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
55582
44217
|
76773
89731
|
17532
66620
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
03014
|
20472
|
09628
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
54496
|
57643
|
01378
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
830834
|
623836
|
085113
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 00 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 14, 17 | 15, 18 | 13, 15(2), 18, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 25, 27 | 20, 22, 23, 28 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 34 | 31(2), 33, 36(2) | 32 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 45 | 41, 43, 45 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54, 56 | 58 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62 | 67 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 72(2), 73, 75 | 70, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 82, 86 | 81, 87 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 96, 99 | 91 | ||||||||||||||||||||||||
831 lần Lẻ
861 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
05
|
10
|
96
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
411
|
116
|
569
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4867
3131
0548
|
7234
0593
5348
|
6588
3670
9501
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5790
|
0406
|
6550
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
10149
59317
08464
63611
20248
73940
74747
|
55010
13786
58671
06858
56387
95574
21141
|
44078
02042
01604
52838
95288
23604
55299
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
95096
56949
|
34150
64151
|
95472
31367
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
60099
|
80517
|
76508
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
46874
|
71200
|
36842
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
867898
|
008402
|
282199
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 02, 06 | 01, 04(2), 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11(2), 17 | 10(2), 16, 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 34 | 38 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 47, 48(2), 49(2) | 41, 48 | 42(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 51, 58 | 50 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 67 | 67, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 71, 74 | 70, 72, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 87 | 88(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 96, 98, 99 | 93 | 96, 99(2) | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
69
|
42
|
92
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
404
|
457
|
345
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5435
5195
2475
|
2427
4215
9827
|
4897
7947
5148
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1876
|
0921
|
4164
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
95949
51833
00248
20070
20902
63798
39001
|
09898
90423
61459
72185
25388
88650
15423
|
53264
53387
39050
78457
88403
16471
62844
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
40502
91329
|
41478
00179
|
65642
57053
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
36777
|
08596
|
42300
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
92144
|
56088
|
17861
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
258393
|
681119
|
955319
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02(2), 04 | 00, 03 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 15, 19 | 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 29 | 21, 23(2), 27(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 35 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 48, 49 | 42 | 42, 44, 45, 47, 48 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 57, 59 | 50, 53, 57 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 69 | 61, 64(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 75, 76, 77 | 78, 79 | 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 85, 88(2) | 87 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 93, 95, 98 | 96, 98 | 92, 97 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
70
|
04
|
16
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
874
|
032
|
053
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9069
9501
4841
|
5538
3369
6966
|
3498
1040
1591
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
8357
|
8451
|
7645
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
27175
90925
66397
63591
36897
04437
39300
|
93536
92699
52930
41349
60250
89452
33980
|
90043
55833
67619
06219
77996
86006
13613
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
15667
06530
|
13182
13302
|
04976
02576
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
93956
|
47597
|
64476
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
90382
|
10472
|
76748
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
303404
|
439097
|
256022
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 04 | 02, 04 | 06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 13, 16, 19(2) | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 25 | 22 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 37 | 30, 32, 36, 38 | 33 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 49 | 40, 43, 45, 48 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 56, 57 | 50, 51, 52 | 53 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67, 69 | 66, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 74, 75 | 72 | 76(3) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82 | 80, 82 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 97(2) | 97(2), 99 | 91, 96, 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
65
|
99
|
07
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
579
|
455
|
252
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4134
8317
1305
|
8335
7796
0344
|
3841
4469
9759
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7721
|
7846
|
6522
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
03080
83183
25421
53881
20906
63817
19432
|
08116
22527
47561
86576
22291
23493
46016
|
91401
31112
32870
82026
82316
80048
37225
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
70723
06136
|
28938
00448
|
62096
77715
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
61616
|
43178
|
22368
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
48236
|
05117
|
11865
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
579838
|
913490
|
898582
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06 | 01, 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 16, 17(2) | 16(2), 17 | 12, 15, 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21(2), 23 | 27 | 22, 25, 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 34, 36(2), 38 | 35, 38 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 46, 48 | 41, 48 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 55 | 52, 59 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 65 | 61 | 65, 68, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 79 | 76, 78 | 70 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81, 83 | 82 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91, 93, 96, 99 | 96 | ||||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
