|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
81
|
90
|
53
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
032
|
199
|
467
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5008
7887
4630
|
7346
3489
4885
|
3784
4396
9113
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6728
|
5237
|
2193
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
93710
70087
88838
56244
57753
04087
76299
|
32298
97148
85112
26700
28907
88919
67300
|
46513
75659
22121
58654
52214
72716
67445
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
67834
42550
|
88802
19842
|
12264
75394
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
70052
|
69323
|
39183
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
00205
|
73462
|
12104
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
212947
|
360679
|
624586
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 00(2), 02, 07 | 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 12, 19 | 13(2), 14, 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28 | 23 | 21 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 32, 34, 38 | 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 47 | 42, 46, 48 | 45 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 52, 53 | 53, 54, 59 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62 | 64, 67 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 79 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 87(3) | 85, 89 | 83, 84, 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 99 | 90, 98, 99 | 93, 94, 96 | |||||||||||||||||||||||
895 lần Lẻ
815 lần
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
12
|
39
|
52
|
53
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
341
|
993
|
012
|
520
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
8626
1504
4153
|
4673
5304
3371
|
7793
8407
7765
|
4896
0129
8091
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
1486
|
2430
|
0906
|
3538
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
10948
25564
30252
14652
75699
56106
05420
|
44264
07023
18011
40086
18137
09157
47313
|
97593
03627
24571
64204
06681
19002
11494
|
23946
00541
33585
60217
93830
75683
06036
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
57201
57291
|
59858
40346
|
61380
61983
|
23154
77700
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
47453
|
65776
|
01164
|
63485
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
83121
|
25347
|
96078
|
37008
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| GDB |
548122
|
905491
|
077465
|
638657
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 06 | 04 | 02, 04, 06, 07 | 00, 08 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 12 | 11, 13 | 12 | 17 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 21, 22, 26 | 23 | 27 | 20, 29 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 37, 39 | 30, 36, 38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 48 | 46, 47 | 41, 46 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52(2), 53(2) | 57, 58 | 52 | 53, 54, 57 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 64 | 64, 65(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 73, 76 | 71, 78 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 86 | 80, 81, 83 | 83, 85(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 99 | 91, 93 | 93(2), 94 | 91, 96 | ||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
87
|
05
|
60
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
596
|
232
|
532
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0317
7798
6271
|
4898
1585
5083
|
3773
4468
1978
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4848
|
1193
|
1898
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
45875
86320
73739
55889
48272
51128
85837
|
80272
66900
77376
36049
57644
82832
41636
|
78986
17174
66883
13349
36251
99565
48897
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
85908
81491
|
09282
95064
|
33568
55148
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
60390
|
91142
|
62889
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
26372
|
97557
|
94606
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
171287
|
966205
|
800023
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 00, 05(2) | 06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 28 | 23 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 37, 39 | 32(2), 36 | 32 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 48 | 42, 44, 49 | 48, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 57 | 51 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 60, 65, 68(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 72(2), 75 | 72, 76 | 73, 74, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 87(2), 89 | 82, 83, 85 | 83, 86, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91, 96, 98 | 93, 98 | 97, 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
56
|
31
|
92
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
477
|
078
|
566
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
6586
9668
7814
|
8230
9030
8743
|
9144
0402
1406
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1911
|
1311
|
0805
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
91726
50019
41175
18728
53682
09965
71139
|
86510
49733
71460
66497
72513
56425
88616
|
88552
89140
15236
47880
98978
51507
65014
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
21958
43276
|
15378
34704
|
95406
91158
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
24467
|
45257
|
70605
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
64266
|
11452
|
11622
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
451670
|
154002
|
935353
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 04 | 02, 05(2), 06(2), 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 14, 19 | 10, 11, 13, 16 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 28 | 25 | 22 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 39 | 30(2), 31, 33 | 36 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 40, 44 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 56, 58 | 52, 57 | 52, 53, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 65, 66, 67, 68 | 60 | 66 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 75, 76, 77 | 78(2) | 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 86 | 80 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 92 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
50
|
12
|
00
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
175
|
319
|
642
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0031
2425
5942
|
0413
2568
7282
|
2676
2867
7353
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0881
|
7138
|
2441
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
32985
90812
82176
29985
43047
36724
61571
|
00601
13683
68924
19490
72035
50903
42750
|
33761
22444
03266
65553
18398
00093
14299
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
79867
75266
|
25912
49031
|
49036
49160
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
53275
|
60119
|
05046
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
01514
|
27500
|
21495
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
657749
|
324163
|
953280
|
|||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
