|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
97
|
65
|
93
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
708
|
800
|
681
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8802
9514
8273
|
6359
8973
7487
|
5085
8898
1672
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2587
|
5079
|
9357
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
51098
02518
72764
45199
58343
90827
36837
|
58655
19997
02437
93563
74443
72127
38658
|
95251
33060
78868
51284
99241
58413
82807
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
35026
59088
|
69922
17991
|
83254
61483
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
52359
|
39102
|
39642
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
29827
|
16407
|
94274
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
533429
|
272594
|
784407
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 00, 02, 07 | 07(2) | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 14, 18 | 13 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 27(2), 29 | 22, 27 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 37 | 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 43 | 41, 42 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 59 | 55, 58, 59 | 51, 54, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 63, 65 | 60, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 73 | 73, 79 | 72, 74 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 87, 88 | 87 | 81, 83, 84, 85 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97, 98, 99 | 91, 94, 97 | 93, 98 | |||||||||||||||||||||||
814 lần Lẻ
842 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
40
|
61
|
97
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
145
|
934
|
696
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7091
1328
7354
|
8877
8045
1138
|
9019
0561
3546
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4078
|
9243
|
4244
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
03373
53884
70056
07429
11028
89572
23095
|
70929
80044
23699
02035
75696
85688
32183
|
59570
57697
98437
85030
96609
76370
19765
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
47326
60434
|
73329
87510
|
63858
37673
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
78383
|
40194
|
20001
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
04258
|
36325
|
35965
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
210203
|
986546
|
778087
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 01, 09 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10 | 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 28(2), 29 | 25, 29(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 34, 35, 38 | 30, 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 45 | 43, 44, 45, 46 | 44, 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 54, 56, 58 | 58 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 61, 65(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 73, 78 | 77 | 70(2), 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 84 | 83, 88 | 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 95 | 94, 96, 99 | 96, 97(2) | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
27
|
66
|
22
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
071
|
250
|
148
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1850
6908
8201
|
1802
8288
9256
|
4237
4121
5720
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2555
|
7587
|
7616
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
17340
20644
47350
98418
75750
56600
29388
|
33014
79902
70241
43992
44354
70195
71278
|
92746
82345
61879
60277
13155
04134
89785
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
67874
72853
|
69534
55091
|
81086
88585
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
70886
|
10253
|
66225
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
22052
|
61687
|
43509
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
177259
|
773221
|
483966
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 08 | 02(2) | 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 18 | 14 | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 21 | 20, 21, 22, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 34, 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 44 | 41 | 45, 46, 48 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50(3), 52, 53, 55, 59 | 50, 53, 54, 56 | 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 66 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 74 | 78 | 77, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 88 | 87(2), 88 | 85(2), 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92, 95 | |||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
58
|
71
|
45
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
468
|
530
|
008
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9780
1729
7606
|
5468
4810
5872
|
4062
5746
6591
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1648
|
8620
|
6152
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
66187
80187
05992
28843
08274
50523
22504
|
51988
29868
72006
45580
63229
36275
04545
|
77126
66496
46579
52250
25881
56352
16765
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
52757
69507
|
37820
47193
|
46332
28464
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
38031
|
26041
|
10630
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
37419
|
91459
|
32859
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
469164
|
974245
|
531137
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 07 | 06 | 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 10 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 29 | 20(2), 29 | 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 30 | 30, 32, 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 48 | 41, 45(2) | 45, 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 57, 58 | 59 | 50, 52(2), 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 68 | 68(2) | 62, 64, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 71, 72, 75 | 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 87(2) | 80, 88 | 81 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 93 | 91, 96 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
16
|
50
|
31
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
017
|
850
|
683
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7944
0026
1675
|
7643
0528
4896
|
5072
0822
2910
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9976
|
5170
|
3296
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
58770
14459
90452
29223
05074
60465
00945
|
06398
67096
06237
29095
91267
05199
70590
|
31478
75998
14097
74008
51660
59317
96044
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
30446
52689
|
53661
36531
|
66365
04759
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
88765
|
41824
|
92175
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
49624
|
59033
|
24611
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
635343
|
359852
|
792930
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 08 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 16, 17 | 10, 11, 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 24, 26 | 24, 28 | 22 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 33, 37 | 30, 31 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 44, 45, 46 | 43 | 44 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 59 | 50(2), 52 | 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 65(2) | 61, 67 | 60, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 74, 75, 76 | 70 | 72, 75, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 89 | 83 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 95, 96(2), 98, 99 | 96, 97, 98 | ||||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
