|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
77
|
98
|
37
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
506
|
375
|
387
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7261
6754
1885
|
1695
7670
2971
|
5638
3794
0369
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2452
|
7939
|
7631
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
96376
98771
02732
11112
48237
53369
51327
|
23564
92637
51050
51722
77156
78416
87293
|
32989
98517
02087
66752
58185
60326
29601
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
03206
41498
|
19819
62840
|
14647
70903
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
32493
|
51643
|
64646
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
05789
|
61403
|
73666
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
534092
|
818562
|
795785
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 06(2) | 03 | 01, 03 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12 | 16, 19 | 17 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 22 | 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 37 | 37, 39 | 31, 37, 38 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43 | 46, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 54 | 50, 56 | 52 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 69 | 62, 64 | 66, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 76, 77 | 70, 71, 75 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85, 89 | 85(2), 87(2), 89 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 93, 98 | 93, 95, 98 | 94 | |||||||||||||||||||||||
829 lần Lẻ
827 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
60
|
24
|
33
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
144
|
499
|
526
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5762
0363
2817
|
0759
9753
4064
|
7232
9450
0035
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0246
|
0165
|
8517
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
85340
49029
33570
30495
10862
07133
30077
|
97848
19970
75409
47228
72765
03381
66287
|
03769
30462
27195
04482
70295
72767
62337
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
99464
31786
|
56818
17770
|
01957
77329
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
87364
|
98326
|
10063
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
15658
|
90950
|
23422
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
756536
|
884900
|
748498
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 18 | 17 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 29 | 24, 26, 28 | 22, 26, 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 36 | 32, 33, 35, 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 44, 46 | 48 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 58 | 50, 53, 59 | 50, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 62(2), 63, 64(2) | 64, 65(2) | 62, 63, 67, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 77 | 70(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 81, 87 | 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 95 | 99 | 95(2), 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
50
|
83
|
19
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
928
|
002
|
304
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7074
0151
3653
|
0431
1781
1492
|
9780
8761
0803
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7845
|
1903
|
4733
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
18866
21425
65465
31980
74380
35819
28007
|
57379
56071
48285
65235
58298
89623
14579
|
92495
97437
89117
98734
97530
26311
20095
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
52178
74727
|
76731
06402
|
68212
88682
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
75247
|
69953
|
25975
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
88886
|
77764
|
28642
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
683986
|
691272
|
024892
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 07 | 02(2), 03 | 03, 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 11, 12, 17, 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 25, 27, 28 | 23 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31(2), 35 | 30, 33, 34, 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 45, 47 | 42 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 51, 53 | 53 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 65, 66 | 64 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74, 78 | 71, 72, 79(2) | 75 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80(2), 86(2) | 81, 83, 85 | 80, 82 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 98 | 92, 95(2) | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
47
|
98
|
34
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
169
|
581
|
616
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0415
7610
9905
|
9076
2509
5374
|
2105
0007
1797
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7113
|
8203
|
5640
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
29635
83951
54050
65203
48453
81830
14942
|
52472
67062
77819
45346
26013
92814
83903
|
64240
41551
82062
39797
21357
10268
98540
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
85840
88415
|
91022
30086
|
82950
51229
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
04754
|
20258
|
97467
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
12135
|
20779
|
66382
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
290235
|
105318
|
285122
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 05 | 03(2), 09 | 05, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 13, 15(2) | 13, 14, 18, 19 | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22 | 22, 29 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 35(3) | 34 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 47 | 46 | 40(3) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 51, 53, 54 | 58 | 50, 51, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 69 | 62 | 62, 67, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 74, 76, 79 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 86 | 82 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 98 | 97(2) | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
72
|
23
|
62
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
164
|
143
|
915
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1914
4646
5741
|
1541
3827
3404
|
6346
8410
5966
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1128
|
9335
|
6470
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
88290
07836
40002
95619
00794
40451
35916
|
93556
08258
11159
53475
02013
89027
39250
|
87653
44220
90160
84635
22327
70456
65184
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
02583
42313
|
05886
29815
|
07992
37149
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
46326
|
36666
|
37831
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
13749
|
15096
|
96129
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
621690
|
832106
|
897210
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 04, 06 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 13, 14, 16, 19 | 13, 15 | 10(2), 15 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 28 | 23, 27(2) | 20, 27, 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36 | 35 | 31, 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 46, 49 | 41, 43 | 46, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 51 | 50, 56, 58, 59 | 53, 56 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 66 | 60, 62, 66 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72 | 75 | 70 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83 | 86 | 84 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90(2), 94 | 96 | 92 | |||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
