|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
18
|
91
|
21
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
066
|
828
|
227
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2591
4139
2229
|
8944
5658
6256
|
1807
0601
6895
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0104
|
7510
|
9081
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
49203
60677
37404
21428
29817
06409
81088
|
48943
81180
72190
30606
65874
35096
53475
|
67927
26947
63294
74209
41618
93994
14472
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
93614
98111
|
46130
33592
|
31973
09940
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
14436
|
61553
|
21991
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
03328
|
04778
|
83666
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
992334
|
085111
|
531689
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 04(2), 09 | 06 | 01, 07, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 14, 17, 18 | 10, 11 | 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28(2), 29 | 28 | 21, 27(2) | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 36, 39 | 30 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 44 | 40, 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 56, 58 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 66 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 77 | 74, 75, 78 | 72, 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 88 | 80 | 81, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91 | 90, 91, 92, 96 | 91, 94(2), 95 | |||||||||||||||||||||||
823 lần Lẻ
887 lần
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
70
|
55
|
61
|
93
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
919
|
688
|
740
|
009
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
8234
4886
6886
|
8334
1160
8380
|
9841
7911
7232
|
0018
5905
6740
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
2489
|
5639
|
2858
|
9027
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
32406
48925
34495
82323
85203
11728
98309
|
30061
87439
55103
93812
44822
22484
36545
|
66314
85208
34551
03793
92303
44172
42207
|
22760
97136
07580
85728
90388
94203
73240
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
69650
67657
|
10241
26616
|
31224
32016
|
44048
03341
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
99558
|
06069
|
02798
|
90415
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
05092
|
12029
|
54338
|
47282
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| GDB |
988402
|
514346
|
802879
|
988358
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Hồ Chí Minh | Long An | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 03, 06, 09 | 03 | 03, 07, 08 | 03, 05, 09 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 12, 16 | 11, 14, 16 | 15, 18 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 25, 28 | 22, 29 | 24 | 27, 28 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 34, 39(2) | 32, 38 | 36 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 45, 46 | 40, 41 | 40(2), 41, 48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 57, 58 | 55 | 51, 58 | 58 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 61, 69 | 61 | 60 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70 | 72, 79 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86(2), 89 | 80, 84, 88 | 80, 82, 88 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 95 | 93, 98 | 93 | |||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
61
|
27
|
07
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
069
|
267
|
872
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
6625
7015
3838
|
9675
5610
5945
|
4300
7403
4928
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
7294
|
3619
|
7395
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
34419
38336
99508
13994
23645
76878
05166
|
75828
99411
04631
41737
03207
29853
89651
|
83199
93454
95845
33636
10787
21131
78650
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
56403
08175
|
81159
00787
|
24053
42937
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
45341
|
34930
|
88745
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
09547
|
17552
|
27777
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
368571
|
718149
|
068687
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 08 | 07 | 00, 03, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 15, 19 | 10, 11, 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 25 | 27, 28 | 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36, 38 | 30, 31, 37 | 31, 36, 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 45, 47 | 45, 49 | 45(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 52, 53, 59 | 50, 53, 54 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 66, 69 | 67 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 75, 78 | 75 | 72, 77 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 87 | 87(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 94(2) | 95, 99 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
10
|
59
|
60
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
365
|
690
|
813
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8377
5407
1170
|
6823
9442
3140
|
6923
1125
9582
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0032
|
1543
|
5796
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
35526
42717
79136
67840
06985
29175
15243
|
91599
79216
29561
80036
90164
33957
14539
|
42962
36545
73036
71137
39716
87460
19180
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
11165
64970
|
83825
86861
|
91916
39915
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
96714
|
59306
|
80309
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
78504
|
06225
|
51206
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
287738
|
236719
|
325649
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 07 | 06 | 06, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 14, 17 | 16, 19 | 13, 15, 16(2) | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26 | 23, 25(2) | 23, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 36, 38 | 36, 39 | 36, 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43 | 40, 42, 43 | 45, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 57, 59 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 65(2) | 61(2), 64 | 60(2), 62 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70(2), 75, 77 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85 | 80, 82 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 99 | 96 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
38
|
82
|
71
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
515
|
892
|
396
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2975
0606
4631
|
3473
9130
8416
|
5091
0474
5476
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9295
|
3445
|
4687
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
27030
78725
09909
48083
95899
17768
22258
|
18964
53584
16583
84298
02869
95579
43471
|
67489
33329
99460
04988
92550
32841
78029
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
42575
14584
|
71015
90862
|
89832
18245
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
92387
|
59470
|
48123
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
94304
|
19022
|
76840
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
789333
|
289206
|
919600
|
|||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
