|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
66
|
66
|
97
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
123
|
074
|
098
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8586
7679
0605
|
5028
6337
4889
|
2522
0219
4788
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1826
|
8121
|
4855
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
12340
64200
30442
72565
69719
08577
38256
|
44180
93847
82170
91057
72487
85316
83424
|
19450
93061
46365
68630
14346
81131
16370
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
51525
93923
|
57796
08506
|
24388
78089
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
06864
|
85259
|
57564
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
78187
|
40736
|
11823
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
898665
|
332731
|
048987
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 05 | 06 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 19 | 16 | 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 23(2), 25, 26 | 21, 24, 28 | 22, 23 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 36, 37 | 30, 31 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42 | 47 | 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 56 | 57, 59 | 50, 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 65(2), 66 | 66 | 61, 64, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 77, 79 | 70, 74 | 70 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 87 | 80, 87, 89 | 87, 88(2), 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 96 | 97, 98 | ||||||||||||||||||||||||
840 lần Lẻ
852 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
94
|
61
|
98
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
393
|
223
|
010
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1981
5829
0262
|
1317
8027
7392
|
8219
5794
0163
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3165
|
8909
|
3543
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
42745
88840
14567
14353
98459
72906
26148
|
98885
31136
35112
96813
32093
79940
19384
|
74846
79597
87258
46720
67400
30428
08501
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
94196
30101
|
59345
21416
|
90457
75587
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
46029
|
63015
|
75190
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
80536
|
48593
|
35709
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
010158
|
325697
|
284574
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | 09 | 00, 01, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 13, 15, 16, 17 | 10, 19 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 29(2) | 23, 27 | 20, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36 | 36 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 45, 48 | 40, 45 | 43, 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 58, 59 | 57, 58 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 65, 67 | 61 | 63 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81 | 84, 85 | 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93, 94, 96 | 92, 93(2), 97 | 90, 94, 97, 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
53
|
90
|
23
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
821
|
457
|
719
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1719
9622
5544
|
5244
2209
3723
|
8571
6445
2061
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2512
|
0067
|
9672
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
88572
67365
26204
30352
30663
67082
43539
|
66447
88717
19969
35988
35431
96709
66991
|
36893
54053
77220
35571
21344
37639
43605
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
15389
33492
|
31587
62001
|
17699
93194
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
60753
|
63657
|
44383
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
49182
|
34209
|
33216
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
269950
|
985684
|
382627
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 01, 09(3) | 05 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 19 | 17 | 16, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 22 | 23 | 20, 23, 27 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 39 | 31 | 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44 | 44, 47 | 44, 45 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 52, 53(2) | 57(2) | 53 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 65 | 67, 69 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72 | 71(2), 72 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82(2), 89 | 84, 87, 88 | 83 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 90, 91 | 93, 94, 99 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
17
|
48
|
80
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
314
|
096
|
142
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2508
6632
3616
|
4714
4266
3586
|
6837
7860
1857
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0292
|
5467
|
6698
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
92468
90859
62144
77666
44589
74265
53391
|
59961
80946
01809
57081
78358
31074
02532
|
98291
51114
65521
24525
58221
64442
27024
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
82889
62881
|
85449
41577
|
86971
35330
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
93578
|
49594
|
20056
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
95265
|
06150
|
55065
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
331798
|
043809
|
590856
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 09(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14, 16, 17 | 14 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21(2), 24, 25 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 32 | 32 | 30, 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44 | 46, 48, 49 | 42(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 59 | 50, 58 | 56(2), 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 65(2), 66, 68 | 61, 66, 67 | 60, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78 | 74, 77 | 71 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 89(2) | 81, 86 | 80 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92, 98 | 94, 96 | 91, 98 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
10
|
49
|
74
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
949
|
664
|
288
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8297
1486
0008
|
7085
2156
2510
|
4461
4898
6000
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3623
|
0990
|
9411
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
31950
07376
83740
59419
40143
41524
48838
|
25409
60745
21782
91930
06613
13284
53011
|
83231
44525
09242
11953
27332
76340
47902
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
90022
41451
|
76412
05049
|
96451
79851
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
64900
|
11367
|
41572
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
72853
|
42716
|
87701
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
443862
|
996036
|
486686
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 08 | 09 | 00, 01, 02 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 19 | 10, 11, 12, 13, 16 | 11 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22, 23, 24 | 25 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 38 | 30, 36 | 31, 32 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43, 49 | 45, 49(2) | 40, 42 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 51, 53 | 56 | 51(2), 53 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 62 | 64, 67 | 61 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 76 | 72, 74 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 82, 84, 85 | 86, 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 90 | 98 | |||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
