|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
12
|
09
|
70
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
912
|
952
|
890
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
7475
0084
4484
|
4064
5838
7525
|
5912
4490
8220
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3730
|
0344
|
0668
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
38183
72799
11266
79609
77258
75911
73585
|
05175
04374
92635
16290
39742
11742
89798
|
45354
34616
89405
52143
18406
08383
19690
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
56908
41827
|
59216
39365
|
36065
85133
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
60699
|
90541
|
46639
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
60858
|
63426
|
52985
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
965247
|
206168
|
050416
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 08, 09 | 09 | 05, 06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 12(2) | 16 | 12, 16(2) | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 25, 26 | 20 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30 | 35, 38 | 33, 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 47 | 41, 42(2), 44 | 43 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 58(2) | 52 | 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 64, 65, 68 | 65, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | 74, 75 | 70 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 84(2), 85 | 83, 85 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 99(2) | 90, 98 | 90(3) | |||||||||||||||||||||||
839 lần Lẻ
853 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
17
|
76
|
38
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
954
|
147
|
567
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9175
1289
8144
|
6748
9016
4961
|
4725
2702
8237
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
4556
|
8176
|
9077
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
15472
50438
85298
72945
70496
83568
98616
|
80339
34403
21537
67338
64780
26335
58834
|
42861
27558
43416
27788
75133
28637
44602
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
64728
78711
|
53950
15576
|
54864
25065
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
60353
|
83399
|
11167
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
16388
|
39518
|
51956
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
897277
|
225620
|
707565
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 02(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 16, 17 | 16, 18 | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28 | 20 | 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 38 | 34, 35, 37, 38, 39 | 33, 37(2), 38 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 45 | 47, 48 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 54, 56 | 50 | 56, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 68 | 61 | 61, 64, 65(2), 67(2) | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 75, 77 | 76(3) | 77 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 88, 89 | 80 | 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 96, 98 | 99 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
39
|
32
|
11
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
297
|
459
|
994
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
3353
7810
7417
|
7967
4775
8623
|
9862
2713
3450
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6415
|
3009
|
1612
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
24056
52548
01752
14345
36564
12145
90424
|
45301
59598
53853
07678
93300
45993
38813
|
39690
41410
32678
08044
84122
02301
90035
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
43553
55863
|
20351
35485
|
24731
90830
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
79809
|
14867
|
43267
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
62640
|
49249
|
46772
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
681100
|
196971
|
818231
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | 00, 01, 09 | 01 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 15, 17 | 13 | 10, 11, 12, 13 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 24 | 23 | 22 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 39 | 32 | 30, 31(2), 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 45(2), 48 | 49 | 44 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 53(2), 56 | 51, 53, 59 | 50 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 64 | 67(2) | 62, 67 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 75, 78 | 72, 78 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85 | |||||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | 93, 98 | 90, 94 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
01
|
63
|
80
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
267
|
270
|
644
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5091
1031
5047
|
4371
3269
3131
|
0535
5214
4780
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9369
|
8664
|
9985
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
33690
44805
11091
88008
98068
60908
71853
|
69999
50385
77699
27526
31988
79163
86394
|
01186
79553
77566
10389
50668
09692
66423
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
01245
39288
|
11345
42750
|
45415
72394
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
22259
|
93478
|
27362
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
84516
|
00917
|
83905
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
363250
|
770181
|
578824
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 05, 08(2) | 05 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 16 | 17 | 14, 15 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 26 | 23, 24 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 31 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 45, 47 | 45 | 44 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 53, 59 | 50 | 53 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67, 68, 69 | 63(2), 64, 69 | 62, 66, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 71, 78 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 88 | 81, 85, 88 | 80(2), 85, 86, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91(2) | 94, 99(2) | 92, 94 | |||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
10
|
99
|
35
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
453
|
619
|
122
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4330
6865
2565
|
3526
0385
8806
|
6064
9394
5047
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1330
|
4419
|
8892
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
70946
97800
02361
70134
87181
26748
90211
|
95469
44025
72146
36356
00486
58703
19370
|
83961
05127
47715
84239
91995
92493
29482
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
19171
48529
|
90441
78234
|
91811
17565
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
92805
|
29251
|
04682
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
56378
|
14356
|
20389
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
038254
|
016554
|
760654
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 05 | 03, 06 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 11 | 19(2) | 11, 15 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 29 | 25, 26 | 22, 27 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30(2), 34 | 34 | 35, 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 46, 48 | 41, 46 | 47 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 54 | 51, 54, 56(2) | 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 65(2) | 69 | 61, 64, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 78 | 70 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81 | 85, 86 | 82(2), 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 99 | 92, 93, 94, 95 | ||||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
