|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
55
|
51
|
21
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
558
|
079
|
350
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
5474
5006
1331
|
8269
3870
8063
|
6645
3162
3187
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3903
|
1609
|
3940
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
35101
28593
59322
71705
93949
25727
36866
|
21272
91844
93586
83705
63410
98406
40133
|
48505
30979
05873
69379
98320
81299
53161
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
80022
63443
|
30353
43540
|
49772
57266
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
88816
|
26125
|
30287
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
74917
|
91562
|
87619
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
674308
|
962541
|
670271
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 03, 05, 06, 08 | 05, 06, 09 | 05 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 16, 17 | 10 | 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22(2), 27 | 25 | 20, 21 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 33 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 49 | 40, 41, 44 | 40, 45 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 55, 58 | 51, 53 | 50 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 62, 63, 69 | 61, 62, 66 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 70, 72, 79 | 71, 72, 73, 79(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 86 | 87(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 93 | 99 | ||||||||||||||||||||||||
784 lần Lẻ
908 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
82
|
23
|
42
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
531
|
114
|
535
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8785
3704
2665
|
3244
7935
2939
|
9162
2620
7951
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6539
|
2005
|
7394
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
69034
58524
25184
32964
83505
04232
34557
|
02545
65057
14887
56642
69289
15245
87126
|
60668
99649
85680
91591
68417
93562
96521
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
09795
23495
|
48166
22648
|
28675
39990
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
35895
|
98070
|
43391
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
62988
|
91728
|
68596
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
397902
|
346307
|
430028
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 04, 05 | 05, 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14 | 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24 | 23, 26, 28 | 20, 21, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 32, 34, 39 | 35, 39 | 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 44, 45(2), 48 | 42, 49 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 57 | 57 | 51 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 65 | 66 | 62(2), 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 70 | 75 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 84, 85, 88 | 87, 89 | 80 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 95(3) | 90, 91(2), 94, 96 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
66
|
58
|
69
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
925
|
219
|
263
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4348
3019
5813
|
2733
4889
6711
|
6808
2323
9452
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3824
|
3559
|
4003
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
89614
93688
90280
79151
67378
22312
70575
|
24585
58787
20685
87083
84897
99256
90499
|
64342
55345
27549
05001
40246
23086
51857
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
49674
41352
|
33879
49927
|
92949
02625
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
94042
|
12289
|
26465
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
91081
|
68343
|
32614
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
420771
|
440871
|
311981
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 03, 08 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 13, 14, 19 | 11, 19 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 24, 25 | 27 | 23, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 48 | 43 | 42, 45, 46, 49(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 52 | 56, 58, 59 | 52, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 63, 65, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 74, 75, 78 | 71, 79 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81, 88 | 83, 85(2), 87, 89(2) | 81, 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97, 99 | |||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
21
|
07
|
18
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
283
|
957
|
791
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1227
3793
0569
|
2831
4060
6558
|
9537
1858
7126
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9363
|
5433
|
8391
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
30754
09355
52224
90588
34443
33741
02234
|
48814
03831
01283
08889
35333
03510
47868
|
99484
77542
08002
28667
09308
44241
53169
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
09775
59102
|
14059
34014
|
68954
26106
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
75758
|
17567
|
59116
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
42354
|
95355
|
61803
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
075394
|
668726
|
833192
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 07 | 02, 03, 06, 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 14(2) | 16, 18 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 24, 27 | 26 | 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 31(2), 33(2) | 37 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 43 | 41, 42 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54(2), 55, 58 | 55, 57, 58, 59 | 54, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 69 | 60, 67, 68 | 67, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 88 | 83, 89 | 84 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93, 94 | 91(2), 92 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
07
|
35
|
12
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
040
|
399
|
249
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9121
9111
8604
|
0179
7086
9641
|
1295
6808
2651
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
8286
|
5190
|
6560
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
32699
38069
08866
60203
90242
81947
91213
|
14656
74787
80283
93410
29433
00177
56442
|
87444
62356
21501
31591
23054
22168
38719
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
97255
73968
|
32140
44707
|
51462
68841
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
86207
|
01781
|
70088
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
66744
|
63550
|
01618
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
677688
|
941284
|
965406
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 03, 04, 07(2) | 07 | 01, 06, 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 13 | 10 | 12, 18, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 35 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 44, 47 | 40, 41, 42 | 41, 44, 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 55 | 50, 56 | 51, 54, 56 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66, 68, 69 | 60, 62, 68 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 77, 79 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 88 | 81, 83, 84, 86, 87 | 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 99 | 90, 99 | 91, 95 | |||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
