Lịch xổ số
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
25
|
74
|
32
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
806
|
099
|
517
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1220
3062
0565
|
7406
9968
1974
|
5618
3957
8189
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0531
|
9196
|
6957
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
35627
70407
97528
02210
61679
28577
61291
|
71053
20817
89905
12597
91389
26623
32621
|
34645
11385
52716
45902
31597
79295
52834
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
98896
55005
|
36369
25743
|
19274
24651
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
73173
|
30782
|
48933
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
21136
|
49121
|
89391
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
921013
|
796621
|
194340
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 07 | 05, 06 | 02 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 13 | 17 | 16, 17, 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 25, 27, 28 | 21(3), 23 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 36 | 32, 33, 34 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 40, 45 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 53 | 51, 57(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 65 | 68, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73, 77, 79 | 74(2) | 74 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 89 | 85, 89 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 96 | 96, 97, 99 | 91, 95, 97 | |||||||||||||||||||||||
825 lần Lẻ
867 lần
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
99
|
15
|
04
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
522
|
119
|
176
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
6449
8530
2867
|
3320
3808
1288
|
7230
2265
1071
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6568
|
5597
|
0123
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
64177
75717
64534
13104
81772
14374
74022
|
51261
83782
01736
34044
76531
58876
76029
|
68121
22050
68552
15508
95646
35173
96242
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
95358
10636
|
58462
81728
|
98207
39756
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
84633
|
07480
|
87688
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
10235
|
01357
|
58111
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
215852
|
681981
|
878688
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 08 | 04, 07, 08 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 15, 19 | 11 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22(2) | 20, 28, 29 | 21, 23 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 33, 34, 35, 36 | 31, 36 | 30 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 49 | 44 | 42, 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 58 | 57 | 50, 52, 56 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 67, 68 | 61, 62 | 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 74, 77 | 76 | 71, 73, 76 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81, 82, 88 | 88(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 99 | 97 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
30
|
37
|
20
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
889
|
896
|
716
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
6695
1433
7579
|
2833
9752
8819
|
8781
5960
2454
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
8801
|
9328
|
8905
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
16028
80566
84867
11076
38659
91948
68151
|
52586
06474
30017
01421
50307
19509
48521
|
32184
50879
63565
40118
67282
25679
90406
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
95689
46115
|
04631
50586
|
49647
01682
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
27383
|
15855
|
87183
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
38337
|
64364
|
24314
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
292496
|
131861
|
039926
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 07, 09 | 05, 06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 15 | 17, 19 | 14, 16, 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 28 | 21(2), 28 | 20, 26 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 33, 37 | 31, 33, 37 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 48 | 47 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 59 | 52, 55 | 54 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66, 67 | 61, 64 | 60, 65 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 76, 79 | 74 | 79(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 89(2) | 86(2) | 81, 82(2), 83, 84 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 95, 96 | 96 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
38
|
01
|
44
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
454
|
518
|
677
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1172
9727
5243
|
4983
7939
2426
|
2342
9920
7476
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6649
|
9054
|
0822
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
89670
32619
86311
55215
57377
54809
83101
|
75244
62248
94134
04890
86411
42084
63089
|
54188
27085
41946
56311
68045
08430
63757
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
03343
86830
|
29273
75912
|
66419
95178
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
90947
|
64912
|
63558
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
00930
|
53599
|
00385
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
852037
|
151213
|
956196
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 01, 09 | 01 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 15, 19 | 11, 12(2), 13, 18 | 11, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 26 | 20, 22 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 30(2), 37, 38 | 34, 39 | 30 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 43(2), 47, 49 | 44, 48 | 42, 44, 45, 46 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 54 | 57, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | ||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 72, 77 | 73 | 76, 77, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 84, 89 | 85(2), 88 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 99 | 96 | ||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
34
|
02
|
30
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
492
|
289
|
728
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8978
3686
1179
|
2488
9927
1892
|
0667
1615
7718
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1285
|
3538
|
5920
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
60252
82053
09384
37707
14300
86056
29720
|
38834
59574
90294
00877
24846
11989
45385
|
72065
23790
67294
28902
20044
68104
57503
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
18701
52425
|
45954
29805
|
41896
15973
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
77472
|
45325
|
61112
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
33483
|
09779
|
73763
|
|||||||||||||||||||||||
| GDB |
858099
|
760513
|
121031
|
|||||||||||||||||||||||
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 | 02, 05 | 02, 03, 04 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 13 | 12, 15, 18 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 25 | 25, 27 | 20, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34 | 34, 38 | 30, 31 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 46 | 44 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 53, 56 | 54 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 65, 67 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 78, 79 | 74, 77, 79 | 73 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 84, 85, 86 | 85, 88, 89(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 99 | 92, 94 | 90, 94, 96 | |||||||||||||||||||||||
Xổ Số Miền Nam (XSMN) – Trực Tiếp KQXSMN Hôm Nay Nhanh & Chính Xác
Xổ số miền Nam (XSMN) là loại hình xổ số kiến thiết có lượng người chơi đông đảo nhất cả nước. Kết quả mở thưởng được tường thuật trực tiếp trong khung giờ vàng từ 16h10 đến 16h30 hàng ngày.
Người chơi có thể theo dõi KQXSMN mới nhất với tốc độ cập nhật từng giây, chính xác và hoàn toàn miễn phí ngay tại hệ thống Xổ Số Phát Tiến.
- Lịch quay thưởng Xổ số miền Nam trong tuần
Hệ thống XSMN bao gồm 21 đài quay thưởng, được phân bổ đều cho các ngày trong tuần. Cụ thể lịch mở thưởng như sau:
- Thứ Hai: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
- Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu.
- Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
- Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
- Thứ Sáu: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
- Thứ Bảy: TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang.
- Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng).
- Cơ cấu giải thưởng Xổ số kiến thiết miền Nam (Mới nhất)
Với mệnh giá vé 10.000 đồng, XSMN mang đến cơ hội trúng thưởng hấp dẫn với hơn 11.000 giải lớn nhỏ. Giải Đặc biệt có giá trị lên tới 2 Tỷ đồng.
Dưới đây là bảng chi tiết cơ cấu giải thưởng:
| Hạng giải | Giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 15.000.000 |
| Giải Ba | 10.000.000 |
| Giải Tư | 3.000.000 |
| Giải Năm | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 400.000 |
| Giải Bảy | 200.000 |
| Giải Tám | 100.000 |
Lưu ý về các giải phụ:
- Giải Phụ Đặc biệt: Trị giá 50.000.000 đồng. (Dành cho vé trúng 5 số cuối cùng theo thứ tự của giải Đặc biệt – Tức là chỉ sai số đầu tiên).
- Giải Khuyến khích: Trị giá 6.000.000 đồng. (Dành cho vé sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt, ngoại trừ trường hợp đã trúng giải Phụ Đặc biệt nêu trên).
- Tính năng Quay thử XSMN – Tìm vận may mỗi ngày
Ngoài việc cập nhật kết quả, Xổ Số Phát Tiến còn cung cấp tính năng Quay thử xổ số miền Nam (Quay thử XSMN).
Đây là công cụ mô phỏng quá trình quay số dựa trên thuật toán thống kê xác suất từ các kỳ quay trước. Người chơi có thể sử dụng tính năng này để tham khảo, tìm kiếm những cặp số may mắn trước giờ mở thưởng chính thức.
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Xổ Số Miền Nam (FAQ)
Bạn có thể mua vé số miền Nam hợp pháp qua 3 kênh chính:
- Tại các đại lý xổ số kiến thiết có biển hiệu chính thức của công ty.
- Tại các điểm bán vé số dạo uy tín.
- Mua online thông qua các ứng dụng ví điện tử hoặc website dịch vụ mua hộ vé số.
Hệ thống giải thưởng XSMN bao gồm:
– Giải Đặc biệt: 2 Tỷ đồng.
– Giải Nhất: 30 Triệu đồng.
– Giải Nhì: 15 Triệu đồng.
– Giải Ba: 10 Triệu đồng.
– Giải Tư: 3 Triệu đồng.
– Giải Năm: 1 Triệu đồng.
– Giải Sáu: 400.000 đồng.
– Giải Bảy: 200.000 đồng.
– Giải Tám: 100.000 đồng.
– Giải Phụ ĐB: 50 Triệu đồng.
– Giải Khuyến khích: 6 Triệu đồng.
Để dò vé nhanh và chính xác, bạn hãy truy cập trang Xổ Số Phát Tiến.
Chọn đúng “Tỉnh/Thành phố” mở thưởng và “Ngày quay”, sau đó nhập dãy số trên vé vào ô tra cứu để nhận kết quả ngay lập tức.
Người trúng thưởng có thể nhận tiền tại:
- Trụ sở Công ty Xổ số kiến thiết của tỉnh phát hành tờ vé số đó.
- Các đại lý được ủy quyền trả thưởng (thường thu phí hoa hồng đổi thưởng).
- Chuyển khoản ngân hàng (với các giải thưởng lớn, cần liên hệ Công ty XSKT trước).
Khi đi lĩnh thưởng, bạn cần chuẩn bị:
– Vé trúng thưởng: Còn nguyên vẹn, không rách rời, chắp vá, không tẩy xóa và còn trong thời hạn 30 ngày.
– Giấy tờ tùy thân: CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu (bản gốc).
– Thuế TNCN: Nếu trúng giải có giá trị trên 10 triệu đồng, bạn cần đóng thuế 10% cho phần vượt quá 10 triệu.
Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng in trên vé.
Quá thời hạn này, vé trúng thưởng sẽ không còn giá trị và bị hủy bỏ.
